TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và tình trạng dinh dưỡng thể nhẹ cân ở trẻ dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh điện biên, kontum, ninh thuận, đồng tháp và an giang năm 2015

Thực trạng nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và tình trạng dinh dưỡng thể nhẹ cân ở trẻ dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh điện biên, kontum, ninh thuận, đồng tháp và an giang năm 2015 : Tạp chí y học thực hành. số 42016. tr.42-46

 bộ y tế, 2016
 Tiếng Việt
Tác giả CN nguyễn thị liên hương
Nhan đề Thực trạng nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và tình trạng dinh dưỡng thể nhẹ cân ở trẻ dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh điện biên, kontum, ninh thuận, đồng tháp và an giang năm 2015 : Tạp chí y học thực hành. số 4/2016. tr.42-46
Thông tin xuất bản bộ y tế,2016
Tóm tắt đánh giá hiệu quả của các chương trình can thiệp về nước sạch và vệ sinh môi trường lên tình trạng sử dụng nước sạch, sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh và tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh điện biên, kontum, ninh thuận, đồng tháp, an giang.
Từ khóa tự do chương trình nước sạch
Từ khóa tự do nhà tiêu hợp vệ sinh
Từ khóa tự do suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
Từ khóa tự do trẻ dưới 5 tuổi
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#s2200000ua#4500
00133352
00251
004201611030931-8070ffd4-e75a-490e-b3b2-df2862ca28e9
00520260331152451
008260331s2016 vm 000 0 vie d
0091 0
039[ ] |y 20260331154014 |z admin
041[ ] |a vie
100[ ] |a nguyễn thị liên hương
245[ ] |a Thực trạng nước sạch, nhà tiêu hợp vệ sinh và tình trạng dinh dưỡng thể nhẹ cân ở trẻ dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh điện biên, kontum, ninh thuận, đồng tháp và an giang năm 2015 : |b Tạp chí y học thực hành. số 4/2016. tr.42-46
260[ ] |b bộ y tế, |c 2016
520[ ] |a đánh giá hiệu quả của các chương trình can thiệp về nước sạch và vệ sinh môi trường lên tình trạng sử dụng nước sạch, sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh và tình trạng dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi tại 5 tỉnh điện biên, kontum, ninh thuận, đồng tháp, an giang.
653[ ] |a chương trình nước sạch
653[ ] |a nhà tiêu hợp vệ sinh
653[ ] |a suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
653[ ] |a trẻ dưới 5 tuổi
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 0
Tài liệu số
1
Bình luận