TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả triển khai mười bốn khuyến cáo nâng cao chất lượng xét nghiệm của sở y tế thành phố hồ chí minh

Đánh giá kết quả triển khai mười bốn khuyến cáo nâng cao chất lượng xét nghiệm của sở y tế thành phố hồ chí minh : Tạp chí y học thực hành. số 32016. tr.38-40

 bộ y tế, 2016
 Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:33702
Kí hiệu phân loại b12
Tác giả CN tăng chí thượng
Nhan đề Đánh giá kết quả triển khai mười bốn khuyến cáo nâng cao chất lượng xét nghiệm của sở y tế thành phố hồ chí minh : Tạp chí y học thực hành. số 3/2016. tr.38-40
Thông tin xuất bản bộ y tế,2016
Tóm tắt nhằm đánh giá tình hình thực hiện các khuyến cáo nâng cao chất lượng xét nghiệm của sở y tế tp.hcm tạic ác bệnh viện nhằm ghi nhận tình hình thực hiện và đáp ứng khuyến cáo của các phòng xét nghiệm trên địa bàn thành phố, từ đó có kế hoạch, định hướng rõ ràng hơn trong việc triển khái thực hiện các yêu cầu tại các pxn trong thời gian sắp tới nhằm nâng cao chất lượng xét nghiệm trên địa bàn thành phố, phục vụ yêu cầu điều trị.
Từ khóa tự do xét nghiệm
Từ khóa tự do chất lượng xét nghiệm
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00133702
002100
004201609291539-286920c6-2512-45e9-80fd-d641bf8a0696
00520260331152353
008260331s2016 vm 000 0 vie d
0091 0
039[ ] |y 20260331153134 |z admin
041[ ] |a vie
084[ ] |a b12
100[ ] |a tăng chí thượng
245[ ] |a Đánh giá kết quả triển khai mười bốn khuyến cáo nâng cao chất lượng xét nghiệm của sở y tế thành phố hồ chí minh : |b Tạp chí y học thực hành. số 3/2016. tr.38-40
260[ ] |b bộ y tế, |c 2016
520[ ] |a nhằm đánh giá tình hình thực hiện các khuyến cáo nâng cao chất lượng xét nghiệm của sở y tế tp.hcm tạic ác bệnh viện nhằm ghi nhận tình hình thực hiện và đáp ứng khuyến cáo của các phòng xét nghiệm trên địa bàn thành phố, từ đó có kế hoạch, định hướng rõ ràng hơn trong việc triển khái thực hiện các yêu cầu tại các pxn trong thời gian sắp tới nhằm nâng cao chất lượng xét nghiệm trên địa bàn thành phố, phục vụ yêu cầu điều trị.
653[ ] |a xét nghiệm
653[ ] |a chất lượng xét nghiệm
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 0
Tài liệu số
1
Bình luận