banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giá trị của chụp cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ trong chẩn đoán di căn hạch cổ tiềm ẩn ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gai hạ họng và thanh quản /

Giá trị của chụp cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ trong chẩn đoán di căn hạch cổ tiềm ẩn ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gai hạ họng và thanh quản /

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34160
NLM C10
Tác giả CN Lý Xuân Quang - Cb.
Nhan đề Giá trị của chụp cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ trong chẩn đoán di căn hạch cổ tiềm ẩn ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gai hạ họng và thanh quản / Lý Xuân Quang
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Khi đánh giá trên từng BN, chẩn đoán di căn hạch (cN+) dựa trên CT/MRI có độ nhạy 85,2%, độ đặc hiệu 86,3%, giá trị tiên đoán dương 82,9% và giá trị tiên đoán âm 88,3%. Khi phân tích trên từng nhóm hạch riêng lẻ (n=468), độ nhạy giảm xuống còn 67,2% trong khi độ đặc hiệu là 96,3%.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Di căn hạch cổ; Ung thư biểu mô tế bào gai hạ họng
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13643
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134160
0026
0042505725A-ACF3-4DA5-A0DB-D5034ED8417C
005202607150938
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260715093838 |b phuongntt |c 20260715093742 |d phuongntt |y 20260715093206 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Lý Xuân Quang |e Cb.
245[ ] |a Giá trị của chụp cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ trong chẩn đoán di căn hạch cổ tiềm ẩn ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gai hạ họng và thanh quản / |c Lý Xuân Quang
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Khi đánh giá trên từng BN, chẩn đoán di căn hạch (cN+) dựa trên CT/MRI có độ nhạy 85,2%, độ đặc hiệu 86,3%, giá trị tiên đoán dương 82,9% và giá trị tiên đoán âm 88,3%. Khi phân tích trên từng nhóm hạch riêng lẻ (n=468), độ nhạy giảm xuống còn 67,2% trong khi độ đặc hiệu là 96,3%.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Di căn hạch cổ
653[ ] |a Ung thư biểu mô tế bào gai hạ họng
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13643
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13643 1 Kho Bài trích
#1 BT13643
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận