banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị ung thư thực quản giai đoạn IV bằng phác đồ MFOLFOX6 tại BVTWQĐ 108 /

Kết quả điều trị ung thư thực quản giai đoạn IV bằng phác đồ MFOLFOX6 tại BVTWQĐ 108 /

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 3 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.53-57 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34444
NLM C10
Tác giả CN La Vân Trường
Nhan đề Kết quả điều trị ung thư thực quản giai đoạn IV bằng phác đồ MFOLFOX6 tại BVTWQĐ 108 / La Vân Trường
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.53-57
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy 100% bệnh nhân nghiên cứu là nam giới. Tuổi mắc bệnh trung bình là 61,59 ± 7,6. Tái phát di căn chiếm 35,9%, giai đoạn IVB chiếm 85,9%. Có 87,5% tình trạng toàn thân ECOG = 1 điểm; Tỷ lệ kiểm soát bệnh đạt 75,0%. Với thời gian theo dõi trung bình 12,1 tháng (từ 3 tháng đến 33 tháng), trung vị thời gian sống thêm toàn bộ là 11,0 tháng (95%cl: 10,6-11,4), trung vị thời gian sống thêm bệnh không tiến triển là 6,0 tháng (KTC 95%: 5,19–6,81 tháng). Tác dụng không mong muốn gặp là: thiếu máu 20,3% (10,9% độ 3 trở lên), giảm bạch cầu 37,5% (9,4% độ 3 trở lên), giảm bạch cầu hạt trung tính 35,9% (18,8% độ 3 trở lên), giảm tiểu cầu 48,4% (4,7% độ 3 trở lên), bệnh thần kinh cảm giác 20,3% (9,4% độ 3 trở tên). Không có bệnh nhân nào tử vong liên quan đến điều trị.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Phác đồ mFOLFOX6; Ung thư thực quản
Tác giả(bs) CN Bùi Thế Anh
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13852
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134444
0026
00478ADF98D-41CD-4EC6-BC39-2E5218016FDF
005202608211532
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260821153238 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a La Vân Trường
245[ ] |a Kết quả điều trị ung thư thực quản giai đoạn IV bằng phác đồ MFOLFOX6 tại BVTWQĐ 108 / |c La Vân Trường
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.53-57
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy 100% bệnh nhân nghiên cứu là nam giới. Tuổi mắc bệnh trung bình là 61,59 ± 7,6. Tái phát di căn chiếm 35,9%, giai đoạn IVB chiếm 85,9%. Có 87,5% tình trạng toàn thân ECOG = 1 điểm; Tỷ lệ kiểm soát bệnh đạt 75,0%. Với thời gian theo dõi trung bình 12,1 tháng (từ 3 tháng đến 33 tháng), trung vị thời gian sống thêm toàn bộ là 11,0 tháng (95%cl: 10,6-11,4), trung vị thời gian sống thêm bệnh không tiến triển là 6,0 tháng (KTC 95%: 5,19–6,81 tháng). Tác dụng không mong muốn gặp là: thiếu máu 20,3% (10,9% độ 3 trở lên), giảm bạch cầu 37,5% (9,4% độ 3 trở lên), giảm bạch cầu hạt trung tính 35,9% (18,8% độ 3 trở lên), giảm tiểu cầu 48,4% (4,7% độ 3 trở lên), bệnh thần kinh cảm giác 20,3% (9,4% độ 3 trở tên). Không có bệnh nhân nào tử vong liên quan đến điều trị.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Phác đồ mFOLFOX6
653[ ] |a Ung thư thực quản
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Bùi Thế Anh
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 3 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13852
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13852 1 Kho Bài trích
#1 BT13852
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận