banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam /

Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam /

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 3 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.233-237 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34504
NLM C22
Tác giả CN Nguyễn Công Hoàng
Nhan đề Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam / Nguyễn Công Hoàng
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.233-237
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy yếu tố nguy cơ gây KTBS gồm: Trẻ có tiền sử gia đình bên nội có người mắc khiếm thính (POR=10,47; 95% CI: 1,46-456,69); trẻ khi sinh có tuổi mẹ ≥35 tuổi (POR=3,45; 95%CI: 1,00-18,83); trẻ có mẹ nhiễm Rubella khi mang thai (POR=7,57; 95%CI: 1,08-327,58); trẻ đẻ non tháng (POR=2,37; 95%CI: 1,02-6,17); trẻ nhiễm Rubella bẩm sinh (POR=4,85; 95%CI: 1,09-44,29); trẻ nhiễm CMV bẩm sinh (POR=6,86; 95%CI: 1,00-299,21).
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Khiếm thính bẩm sinh; Trẻ em
Tác giả(bs) CN Bùi Bằng Giang
Tác giả(bs) CN Nguyễn Minh Tuấn
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13896
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134504
0026
0040BEAA296-6F46-4762-A9A3-2B8626152CA5
005202608270934
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260827093459 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Công Hoàng
245[ ] |a Yếu tố nguy cơ gây khiếm thính bẩm sinh ở trẻ em Việt Nam / |c Nguyễn Công Hoàng
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.233-237
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy yếu tố nguy cơ gây KTBS gồm: Trẻ có tiền sử gia đình bên nội có người mắc khiếm thính (POR=10,47; 95% CI: 1,46-456,69); trẻ khi sinh có tuổi mẹ ≥35 tuổi (POR=3,45; 95%CI: 1,00-18,83); trẻ có mẹ nhiễm Rubella khi mang thai (POR=7,57; 95%CI: 1,08-327,58); trẻ đẻ non tháng (POR=2,37; 95%CI: 1,02-6,17); trẻ nhiễm Rubella bẩm sinh (POR=4,85; 95%CI: 1,09-44,29); trẻ nhiễm CMV bẩm sinh (POR=6,86; 95%CI: 1,00-299,21).
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Khiếm thính bẩm sinh
653[ ] |a Trẻ em
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Nhi khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
700[ ] |a Bùi Bằng Giang
700[ ] |a Nguyễn Minh Tuấn
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 3 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13896
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13896 1 Kho Bài trích
#1 BT13896
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận