TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C20
Đánh giá phương pháp xét nghiệm glucose máu bằng máy đường huyết tại chỗ (POCT) ACCU-Chek Inform II theo CLSI (EP15A3, EP06A, EP09A3) tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng /
Bùi Thị Hương Giang
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.48-56
Vie
Sản phụ khoa
Đường huyết mao mạch
Đái tháo đường thai kì
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34546
NLM
C20
Tác giả CN
Bùi Thị Hương Giang
Nhan đề
Đánh giá phương pháp xét nghiệm glucose máu bằng máy đường huyết tại chỗ (POCT) ACCU-Chek Inform II theo CLSI (EP15A3, EP06A, EP09A3) tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng / Bùi Thị Hương Giang
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.48-56
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy độ chính xác của máy được đánh giá bằng cách đo lặp lại trên dung dịch kiểm soát chất lượng. Tính tuyến tính được xác định bằng pha loãng 7 mức nồng độ glucose huyết thanh bệnh nhân. Cuối cùng, hiệu suất lâm sàng được so sánh với phương pháp đo quang sử dụng enzym hexokinase trên 135 mẫu bệnh phẩm thực tế tại phòng xét nghiệm trung tâm. Kết quả cho thấy thiết bị cho độ chụm và độ đúng nằm trong giới hạn chấp nhận theo EP15-A3. Khoảng tuyến tính xác định từ 2,95 – 29,5 mmol/L. Phân tích so sánh giá trị glucose mao mạch có mối tương quan chặt chẽ và xu hướng cao hơn so với kết quả glucose tĩnh mạch trung bình 5,2%.
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Đường huyết mao mạch
;
Đái tháo đường thai kì
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13912
Tệp tin điện tử
https://doi.org/10.59070/jhs040126107
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34546
002
6
004
26E36B45-97DE-4B21-AE18-09B89C729B04
005
202609041537
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260904153756
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Bùi Thị Hương Giang
245
[ ]
|a
Đánh giá phương pháp xét nghiệm glucose máu bằng máy đường huyết tại chỗ (POCT) ACCU-Chek Inform II theo CLSI (EP15A3, EP06A, EP09A3) tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng /
|c
Bùi Thị Hương Giang
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.48-56
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy độ chính xác của máy được đánh giá bằng cách đo lặp lại trên dung dịch kiểm soát chất lượng. Tính tuyến tính được xác định bằng pha loãng 7 mức nồng độ glucose huyết thanh bệnh nhân. Cuối cùng, hiệu suất lâm sàng được so sánh với phương pháp đo quang sử dụng enzym hexokinase trên 135 mẫu bệnh phẩm thực tế tại phòng xét nghiệm trung tâm. Kết quả cho thấy thiết bị cho độ chụm và độ đúng nằm trong giới hạn chấp nhận theo EP15-A3. Khoảng tuyến tính xác định từ 2,95 – 29,5 mmol/L. Phân tích so sánh giá trị glucose mao mạch có mối tương quan chặt chẽ và xu hướng cao hơn so với kết quả glucose tĩnh mạch trung bình 5,2%.
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Đường huyết mao mạch
653
[ ]
|a
Đái tháo đường thai kì
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Kỹ thuật xét nghiệm y học
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Sản phụ khoa
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13912
856
[ ]
|u
https://doi.org/10.59070/jhs040126107
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13912
1
Kho Bài trích
#1
BT13912
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận