banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long /

Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long /

 Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
 Cục Khoa học và Công nghệ, 2026
 H. : Tr.57-64 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34547
NLM C8
Tác giả CN Đoàn Thị Phương
Nhan đề Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long / Đoàn Thị Phương
Thông tin xuất bản H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý Tr.57-64
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ bị thừa cân 22%; béo phì độ 1 là 12,5%; không có đối tượng nghiên cứu bị béo phì độ 2. Một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì: tuổi ≥ 40 (aOR: 1,65; p <0,05); tiền sử tăng HA (aOR: 2,02; p <0,05); thói quen ăn đêm (aOR: 2,04; p <0,05), tập thể dục không thường xuyên (aOR: 1,72; p <0,05); tuổi nghề ≥ 20 năm (aOR: 1,72; p <0,05); tư thế lao động chỉ đứng (aOR: 1,62; p <0,05).
Thuật ngữ chủ đề Dinh dưỡng
Từ khóa tự do Béo phì; Thừa cân
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Tâm
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13913
Tệp tin điện tử https://doi.org/10.59070/jhs040126103
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134547
0026
004C3EBDD00-24F1-4996-9BEE-BE2DA00D1C0C
005202609041551
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260904155141 |b phuongntt |y 20260904155053 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C8
100[ ] |a Đoàn Thị Phương
245[ ] |a Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì của công nhân Công ty cổ phần Đồ hộp Hạ Long / |c Đoàn Thị Phương
260[ ] |a H. : |b Cục Khoa học và Công nghệ, |c 2026
300[ ] |a Tr.57-64
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ bị thừa cân 22%; béo phì độ 1 là 12,5%; không có đối tượng nghiên cứu bị béo phì độ 2. Một số yếu tố liên quan đến thừa cân, béo phì: tuổi ≥ 40 (aOR: 1,65; p <0,05); tiền sử tăng HA (aOR: 2,02; p <0,05); thói quen ăn đêm (aOR: 2,04; p <0,05), tập thể dục không thường xuyên (aOR: 1,72; p <0,05); tuổi nghề ≥ 20 năm (aOR: 1,72; p <0,05); tư thế lao động chỉ đứng (aOR: 1,62; p <0,05).
650[ ] |a Dinh dưỡng
653[ ] |a Béo phì
653[ ] |a Thừa cân
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ Y học dự phòng
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
700[ ] |a Nguyễn Văn Tâm
773[ ] |t Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13913
856[ ] |u https://doi.org/10.59070/jhs040126103
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13913 1 Kho Bài trích
#1 BT13913
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận