TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng viêm tụy cấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng năm 2019 - 2024 /
Hoàng Thị Thảo
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.96-104
Vie
Nhi khoa
Trẻ em
Viêm tụy cấp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34555
NLM
C22
Tác giả CN
Hoàng Thị Thảo
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng viêm tụy cấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng năm 2019 - 2024 / Hoàng Thị Thảo
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.96-104
Tóm tắt
Tuổi trung bình mắc bệnh là 8,42 ± 3,8 tuổi. Tỷ lệ nữ/nam = 2/1. 24,5% có tiền sử mắc bệnh trước đó. 85,7% viêm tụy cấp không rõ nguyên nhân. Tỷ lệ đau bụng và nôn là 100% và 79,6%. Tỷ lệ trẻ có tăng lipase máu và p-amylase máu lần lượt là 98% và 77,6%. Số lượng bạch cầu máu (AUC: 0,855; 95% CI: 0,73-0,98) và số lượng bạch cầu trung tính máu (AUC: 0,9; 95% CI: 0,81-0,99) có giá trị tiên lượng tốt mức độ nặng của bệnh với điểm ngưỡng lần lượt là 13,7 G/l (độ nhạy 85%, độ đặc hiệu 86%) và 11,25G/L (độ nhạy 85%, độ đặc hiệu 83%). Tỷ lệ bất thường tụy trên siêu âm và chụp CT bụng lần lượt là 71,4% và 83,7%, ở thể nặng cao hơn thể nhẹ, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Trẻ em
;
Viêm tụy cấp
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Thanh Hà
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13918
Tệp tin điện tử
https://doi.org/10.59070/jhs040126121
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34555
002
6
004
E11EEE1B-8B13-42DF-97FB-92519ED11DED
005
202609041645
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260904164543
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Hoàng Thị Thảo
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng viêm tụy cấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng năm 2019 - 2024 /
|c
Hoàng Thị Thảo
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.96-104
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình mắc bệnh là 8,42 ± 3,8 tuổi. Tỷ lệ nữ/nam = 2/1. 24,5% có tiền sử mắc bệnh trước đó. 85,7% viêm tụy cấp không rõ nguyên nhân. Tỷ lệ đau bụng và nôn là 100% và 79,6%. Tỷ lệ trẻ có tăng lipase máu và p-amylase máu lần lượt là 98% và 77,6%. Số lượng bạch cầu máu (AUC: 0,855; 95% CI: 0,73-0,98) và số lượng bạch cầu trung tính máu (AUC: 0,9; 95% CI: 0,81-0,99) có giá trị tiên lượng tốt mức độ nặng của bệnh với điểm ngưỡng lần lượt là 13,7 G/l (độ nhạy 85%, độ đặc hiệu 86%) và 11,25G/L (độ nhạy 85%, độ đặc hiệu 83%). Tỷ lệ bất thường tụy trên siêu âm và chụp CT bụng lần lượt là 71,4% và 83,7%, ở thể nặng cao hơn thể nhẹ, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm tụy cấp
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Nhi khoa định hướng ứng dụng
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
700
[ ]
|a
Phạm Thị Thanh Hà
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13918
856
[ ]
|u
https://doi.org/10.59070/jhs040126121
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13918
1
Kho Bài trích
#1
BT13918
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận