banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 /

Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 /

 Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 2 - 2026
 Cục Khoa học và Công nghệ, 2026
 H. : Tr.59-67 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34582
NLM B2
Tác giả CN Nguyễn Thị Thắm
Nhan đề Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 / Nguyễn Thị Thắm
Thông tin xuất bản H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý Tr.59-67
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy chỉ có 0,8% đáp ứng đầy đủ các điều kiện ATTP, trong đó có 78,9% về tiêu chuẩn trang thiết bị, dụng cụ; 8,1% đạt tiêu chuẩn về điều kiện con người và 0,8% cơ sở đạt tiêu chuẩn về địa điểm và cơ sở vật chất. Người chế biến thực phẩm đạt kiến thức chung 90,2% và đạt thực hành chung 94,4%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt là chủ cơ sở (AOR=2,53; p≤0,05), nhóm tuổi từ 35–49 (AOR=3,31; p≤0,001) và nhóm từ 50 tuổi trở (AOR=5,27; p≤0,001), trình độ THPT trở lên (AOR=3,55; p≤0,001), thời gian làm việc từ 5 năm trở lên (AOR=3,68; p≤0,001), có đào tạo chuyên môn (AOR=6,83; p=0,01. Yếu tố liên quan đến thực hành đạt là có kiến thức đạt về an toàn thực phẩm (AOR=6,27; p<0,001), người làm công (AOR=2,74; p≤0,01).
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Cơ sở kinh doanh ăn uống; Vệ sinh an toàn thực phẩm
Tác giả(bs) CN Lê Vĩnh Bình
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13937
Tệp tin điện tử https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/163797/
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134582
0026
004474C2BB3-3F7D-4875-BF54-4E3FBB625D74
005202609071522
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260907152202 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Nguyễn Thị Thắm
245[ ] |a Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm của các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kiến thức, thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm của người chế biến tại thành phố Lai Châu năm 2025 / |c Nguyễn Thị Thắm
260[ ] |a H. : |b Cục Khoa học và Công nghệ, |c 2026
300[ ] |a Tr.59-67
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy chỉ có 0,8% đáp ứng đầy đủ các điều kiện ATTP, trong đó có 78,9% về tiêu chuẩn trang thiết bị, dụng cụ; 8,1% đạt tiêu chuẩn về điều kiện con người và 0,8% cơ sở đạt tiêu chuẩn về địa điểm và cơ sở vật chất. Người chế biến thực phẩm đạt kiến thức chung 90,2% và đạt thực hành chung 94,4%. Yếu tố liên quan đến kiến thức đạt là chủ cơ sở (AOR=2,53; p≤0,05), nhóm tuổi từ 35–49 (AOR=3,31; p≤0,001) và nhóm từ 50 tuổi trở (AOR=5,27; p≤0,001), trình độ THPT trở lên (AOR=3,55; p≤0,001), thời gian làm việc từ 5 năm trở lên (AOR=3,68; p≤0,001), có đào tạo chuyên môn (AOR=6,83; p=0,01. Yếu tố liên quan đến thực hành đạt là có kiến thức đạt về an toàn thực phẩm (AOR=6,27; p<0,001), người làm công (AOR=2,74; p≤0,01).
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Cơ sở kinh doanh ăn uống
653[ ] |a Vệ sinh an toàn thực phẩm
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ Y học dự phòng
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700[ ] |a Lê Vĩnh Bình
773[ ] |t Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 2 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13937
856[ ] |u https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/163797/
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13937 1 Kho Bài trích
#1 BT13937
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận