TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C22
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng trong 5 năm (2020 - 2025) /
Nguyễn Ngọc Sáng
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 2 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.131-138
Vie
Nhi khoa
Nhiễm khuẩn
Viêm cầu thận cấp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34593
NLM
C22
Tác giả CN
Nguyễn Ngọc Sáng
Nhan đề
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng trong 5 năm (2020 - 2025) / Nguyễn Ngọc Sáng
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.131-138
Tóm tắt
Kết quả nghiên cứu cho thấy đặc điểm dịch tễ học lâm sàng: tuổi trung bình 8,02 ± 3,10 tuổi, thường gặp nhất từ 5-10 tuổi, tỷ lệ nam/nữ là 1,35:1. Các bệnh nhiễm khuẩn trước khởi phát viêm cầu thận cấp: 55 bệnh nhi mắc viêm họng (43,3%), 5 trẻ mắc viêm da mủ (3,9%). Lâm sàng: phù gặp ở 79 bệnh nhi (62,2%), 66 trẻ có tăng huyết áp trên 127 trẻ chiếm 51,9%, 56 trẻ đái máu đại thể (44,1%). Về xét nghiệm, có 68 trẻ ASLO tăng (58,12%). Kết quả điều trị: thời gian điều trị trung vị 7 ngày khoảng tứ phân vị 6-8 ngày, 82 trường hợp khỏi hoàn toàn (64,57%), 44 bệnh nhi cải thiện một phần (34,65%), chỉ có 1 trẻ nặng phải chuyển viện (0,79%), không có trường hợp nào tử vong. Biến chứng suy thận cấp gặp ở 6 trẻ (4,72%), 1 bệnh nhi mắc suy tim cấp (0,79%).
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhiễm khuẩn
;
Viêm cầu thận cấp
Tác giả(bs) CN
Phạm Duy Huy
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13946
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/184291/
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34593
002
6
004
8E98C47E-E3DA-4564-8084-FE5F92D11DD2
005
202609101034
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260910103448
|b
admin
|y
20260908084630
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Sáng
245
[ ]
|a
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng trong 5 năm (2020 - 2025) /
|c
Nguyễn Ngọc Sáng
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.131-138
520
[ ]
|a
Kết quả nghiên cứu cho thấy đặc điểm dịch tễ học lâm sàng: tuổi trung bình 8,02 ± 3,10 tuổi, thường gặp nhất từ 5-10 tuổi, tỷ lệ nam/nữ là 1,35:1. Các bệnh nhiễm khuẩn trước khởi phát viêm cầu thận cấp: 55 bệnh nhi mắc viêm họng (43,3%), 5 trẻ mắc viêm da mủ (3,9%). Lâm sàng: phù gặp ở 79 bệnh nhi (62,2%), 66 trẻ có tăng huyết áp trên 127 trẻ chiếm 51,9%, 56 trẻ đái máu đại thể (44,1%). Về xét nghiệm, có 68 trẻ ASLO tăng (58,12%). Kết quả điều trị: thời gian điều trị trung vị 7 ngày khoảng tứ phân vị 6-8 ngày, 82 trường hợp khỏi hoàn toàn (64,57%), 44 bệnh nhi cải thiện một phần (34,65%), chỉ có 1 trẻ nặng phải chuyển viện (0,79%), không có trường hợp nào tử vong. Biến chứng suy thận cấp gặp ở 6 trẻ (4,72%), 1 bệnh nhi mắc suy tim cấp (0,79%).
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhiễm khuẩn
653
[ ]
|a
Viêm cầu thận cấp
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nhi khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
700
[ ]
|a
Phạm Duy Huy
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 2 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13946
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/184291/
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13946
1
Kho Bài trích
#1
BT13946
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận