TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26452)
Tài liệu tham khảo (4027)
Giáo trình (1261)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13781)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8996)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (82)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7374)
Khóa luận (116)
Luận văn (882)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C23
Hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương năm 2025 /
Phạm Thị Phượng
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 3 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.86-94
Vie
Lão khoa
Người cao tuổi
Hoạt động thể lực
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34610
NLM
C23
Tác giả CN
Phạm Thị Phượng
Nhan đề
Hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương năm 2025 / Phạm Thị Phượng
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.86-94
Tóm tắt
Kết quả cho thấy tỷ lệ người đi bộ/đạp xe chiếm cao nhất (44,1%). Thời gian hoạt động thể lực trung bình là 1635,46 + 2694,48 (phút/tuần); 49,7% đối tượng tham gia nghiên cứu thiếu hoạt động thể lực và 25,0% người có thời gian tĩnh tại > 3 giờ/ngày.Các yếu tố liên quan đến thiếu HĐTL bao gồm nữ giới (OR=2,21; p<0,001); tuổi >70 (OR=8,18; p<0,001); ly hôn/góa (OR=3,19; p<0,001); sống một mình (OR=3,15; p=0,001); người không có BKLN (OR=3,32; p<0,001).
Thuật ngữ chủ đề
Lão khoa
Từ khóa tự do
Người cao tuổi
;
Hoạt động thể lực
Tác giả(bs) CN
Hoàng Thị Giang
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13963
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/188222/
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34610
002
6
004
02CE1C84-7BF7-47E1-84A1-9E56713AB46A
005
202609081507
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260908150741
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C23
100
[ ]
|a
Phạm Thị Phượng
245
[ ]
|a
Hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương năm 2025 /
|c
Phạm Thị Phượng
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.86-94
520
[ ]
|a
Kết quả cho thấy tỷ lệ người đi bộ/đạp xe chiếm cao nhất (44,1%). Thời gian hoạt động thể lực trung bình là 1635,46 + 2694,48 (phút/tuần); 49,7% đối tượng tham gia nghiên cứu thiếu hoạt động thể lực và 25,0% người có thời gian tĩnh tại > 3 giờ/ngày.Các yếu tố liên quan đến thiếu HĐTL bao gồm nữ giới (OR=2,21; p<0,001); tuổi >70 (OR=8,18; p<0,001); ly hôn/góa (OR=3,19; p<0,001); sống một mình (OR=3,15; p=0,001); người không có BKLN (OR=3,32; p<0,001).
650
[ ]
|a
Lão khoa
653
[ ]
|a
Người cao tuổi
653
[ ]
|a
Hoạt động thể lực
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Hoàng Thị Giang
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 3 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13963
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/188222/
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13963
1
Kho Bài trích
#1
BT13963
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận