banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm vi khuẩn học, kết quả điều trị trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí năm 2025 /

Đặc điểm vi khuẩn học, kết quả điều trị trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí năm 2025 /

 Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 3 - 2026
 Cục Khoa học và Công nghệ, 2026
 H. : Tr.146-155 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34617
NLM C12
Tác giả CN Nguyễn Thị Hạnh
Nhan đề Đặc điểm vi khuẩn học, kết quả điều trị trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí năm 2025 / Nguyễn Thị Hạnh
Thông tin xuất bản H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý Tr.146-155
Tóm tắt Kết quả nghiên cứu cho thấy có 14/103 (13,6%) bệnh nhân cấy đờm mọc vi khuẩn/nấm. Kháng sinh có tỷ lệ nhạy cao nhất (≥75%) là Ceftazidim, Cefepim, Amikacin, tỷ lệ nhạy từ 60–67% là Cefotaxim, Cefuroxim, Imipenem, Ampicillin/sulbactam, tỷ lệ nhạy thấp nhất (≈50%) là Ceftriaxon, Gentamicin. 81,6% bệnh nhân thở oxy, 96,1% bệnh nhân điều trị bằng kháng sinh, 100% bệnh nhân điều trị corticoid và thuốc giãn khí quản. Chỉ số mạch, huyết áp, tần số thở của bệnh nhân lúc ra viện trong giới hạn bình thường, có sự thay đổi tốt hơn so với lúc nhập viện, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,05. Triệu chứng cơ năng như ho, khó thở, khạc đờm và triệu chứng thực thể như ran rít, ran ngáy, ran ẩm, ran nổ của bệnh nhân lúc ra viện đều cải thiện rõ rệt so với lúc vào viện (p<0,05). Số lượng bạch cầu, tỉ lệ bạch cầu đa nhân trung tính, CRP lúc ra viện giảm, tỉ lệ bạch cầu ái toan tăng so với lúc vào viện, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,05. Tỷ lệ bệnh nhân điều trị ổn định ra viện là 86,4%, 8,8% bệnh nhân xin ra viện, 2,9% bệnh nhân xin về, 1,0% bệnh nhân chuyển viện và 1,0% bệnh nhân tử vong.
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Từ khóa tự do Đặc điểm vi khuẩn học; Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Thức
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13970
Tệp tin điện tử https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/188263/
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134617
0026
004D6DA0D55-4537-4488-A0E6-1C63EE038B20
005202609081636
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260908163646 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C12
100[ ] |a Nguyễn Thị Hạnh
245[ ] |a Đặc điểm vi khuẩn học, kết quả điều trị trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí năm 2025 / |c Nguyễn Thị Hạnh
260[ ] |a H. : |b Cục Khoa học và Công nghệ, |c 2026
300[ ] |a Tr.146-155
520[ ] |a Kết quả nghiên cứu cho thấy có 14/103 (13,6%) bệnh nhân cấy đờm mọc vi khuẩn/nấm. Kháng sinh có tỷ lệ nhạy cao nhất (≥75%) là Ceftazidim, Cefepim, Amikacin, tỷ lệ nhạy từ 60–67% là Cefotaxim, Cefuroxim, Imipenem, Ampicillin/sulbactam, tỷ lệ nhạy thấp nhất (≈50%) là Ceftriaxon, Gentamicin. 81,6% bệnh nhân thở oxy, 96,1% bệnh nhân điều trị bằng kháng sinh, 100% bệnh nhân điều trị corticoid và thuốc giãn khí quản. Chỉ số mạch, huyết áp, tần số thở của bệnh nhân lúc ra viện trong giới hạn bình thường, có sự thay đổi tốt hơn so với lúc nhập viện, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,05. Triệu chứng cơ năng như ho, khó thở, khạc đờm và triệu chứng thực thể như ran rít, ran ngáy, ran ẩm, ran nổ của bệnh nhân lúc ra viện đều cải thiện rõ rệt so với lúc vào viện (p<0,05). Số lượng bạch cầu, tỉ lệ bạch cầu đa nhân trung tính, CRP lúc ra viện giảm, tỉ lệ bạch cầu ái toan tăng so với lúc vào viện, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p<0,05. Tỷ lệ bệnh nhân điều trị ổn định ra viện là 86,4%, 8,8% bệnh nhân xin ra viện, 2,9% bệnh nhân xin về, 1,0% bệnh nhân chuyển viện và 1,0% bệnh nhân tử vong.
650[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Đặc điểm vi khuẩn học
653[ ] |a Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Nội hô hấp
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Phạm Văn Thức
773[ ] |t Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 3 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13970
856[ ] |u https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/188263/
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13970 1 Kho Bài trích
#1 BT13970
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận