TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu tỉ lệ nhiễm khuẩn trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bằng nuôi cấy đờm, định lượng CRP và Procalcitonin máu

Nghiên cứu tỉ lệ nhiễm khuẩn trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bằng nuôi cấy đờm, định lượng CRP và Procalcitonin máu : Luận văn thạc sỹ nội hô hấp

 Hải Phòng, 2014
 Hải Phòng : 81tr ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:4315
Kí hiệu phân loại C12
Tác giả CN Ngô Hoài Ân
Nhan đề Nghiên cứu tỉ lệ nhiễm khuẩn trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bằng nuôi cấy đờm, định lượng CRP và Procalcitonin máu : Luận văn thạc sỹ nội hô hấp / Ngô Hoài Ân
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2014
Mô tả vật lý 81tr ;27cm
Tóm tắt Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại bệnh viện Đại học y Hải Phòng-2014; Xác định tỉ lệ nhiễm khuẩn bằng phương pháp nuôi cấy đờm, định lượng CRP, Procalcitonin và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân nghiên cứu.
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Từ khóa tự do Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Từ khóa tự do Định lượng CRP và procalcitonin
Từ khóa tự do Nuôi cấy đờm
Tác giả(bs) CN PGS.TS. Đỗ Thị Tính
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
0014315
0028
004ILIB-5006
005201611071411
008161104s2014 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194438 |b admin |c 201902140048 |d ILIB |y 201611041614 |z quynhntn
041[ ] |a vie
084[ ] |a C12
100[ ] |a Ngô Hoài Ân
245[ ] |a Nghiên cứu tỉ lệ nhiễm khuẩn trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính bằng nuôi cấy đờm, định lượng CRP và Procalcitonin máu : |b Luận văn thạc sỹ nội hô hấp / |c Ngô Hoài Ân
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2014
300[ ] |a 81tr ; |c 27cm |e Đĩa CD
520[ ] |a Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại bệnh viện Đại học y Hải Phòng-2014; Xác định tỉ lệ nhiễm khuẩn bằng phương pháp nuôi cấy đờm, định lượng CRP, Procalcitonin và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân nghiên cứu.
650[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
653[ ] |a Định lượng CRP và procalcitonin
653[ ] |a Nuôi cấy đờm
700[ ] |a PGS.TS. Đỗ Thị Tính |e hd.
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0
Bình luận