TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí ngộ độc

Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí ngộ độc : Ban hành kèm theo Quyết định số 3610QĐ-BYT ngày 3182015 của Bộ trưởng Bộ Y tế

 Y học, 2016
 H. : 218tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:4362
Kí hiệu phân loại C3+C4
Tác giả CN Nguyễn Thị Xuyên
Nhan đề Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí ngộ độc : Ban hành kèm theo Quyết định số 3610/QĐ-BYT ngày 31/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế / Nguyễn Thị Xuyên
Thông tin xuất bản H. :Y học,2016
Mô tả vật lý 218tr. ;27cm
Phụ chú Bộ Y tế
Tóm tắt Trình bày các biện pháp chung về chẩn đoán và xử trí ngộ độc cấp; các trường hợp ngộ độc cụ thể từ thuốc tân dược, các hoá chất bảo vệ thực vật, các chất độc tự nhiên, các chất ma tuý, ngộ độc trong môi trường, nghề nghiệp cùng phương pháp điều trị đối với từng loại
Thuật ngữ chủ đề Ngộ độc
Từ khóa tự do Chẩn đoán
Từ khóa tự do Xử trí
Tác giả(bs) CN Lương Ngọc Khuê
Tác giả(bs) CN Phạm Duệ
Địa chỉ 100Phòng đọc(2): PD09637-8
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0014362
0021
004ILIB-5055
005201611150911
008161115s2016 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 98000
039[ ] |a 20260331194440 |b admin |c 201902140048 |d ILIB |y 201611150920 |z oanhdth
041[ ] |a vie
084[ ] |a C3+C4
100[ ] |a Nguyễn Thị Xuyên |e cb.
245[ ] |a Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí ngộ độc : |b Ban hành kèm theo Quyết định số 3610/QĐ-BYT ngày 31/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế / |c Nguyễn Thị Xuyên
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2016
300[ ] |a 218tr. ; |c 27cm
500[ ] |a Bộ Y tế
520[ ] |a Trình bày các biện pháp chung về chẩn đoán và xử trí ngộ độc cấp; các trường hợp ngộ độc cụ thể từ thuốc tân dược, các hoá chất bảo vệ thực vật, các chất độc tự nhiên, các chất ma tuý, ngộ độc trong môi trường, nghề nghiệp cùng phương pháp điều trị đối với từng loại
650[ ] |a Ngộ độc
653[ ] |a Chẩn đoán
653[ ] |a Xử trí
700[ ] |a Lương Ngọc Khuê |e cb.
700[ ] |a Phạm Duệ |e cb.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (2): PD09637-8
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD09638 2 Phòng đọc
#1 PD09638
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD09637 1 Phòng đọc
#2 PD09637
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận