TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thông khí nhân tạo bằng máy thở ở trẻ em và sơ sinh

Thông khí nhân tạo bằng máy thở ở trẻ em và sơ sinh

 Y học, 2014
 Xuất bản lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung H. : 476tr. ; 21cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:5133
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Nguyễn Tiến Dũng
Nhan đề Thông khí nhân tạo bằng máy thở ở trẻ em và sơ sinh / Nguyễn Tiến Dũng
Lần xuất bản Xuất bản lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung
Thông tin xuất bản H. :Y học,2014
Mô tả vật lý 476tr. ;21cm
Tóm tắt Sách được chia thành 2 phần chính: phần 1 trình bày những lý luận chủ yếu về suy hô hấp và điều trị suy hô hấp bằng máy thở, giới thiệu các phương thức thở máy thông thường và tiên tiến hiện nay đang được sử dụng. Phần 2 giới thiệu các hướng dẫn chi tiết về thực hành máy thở, các chức năng và vận hành, cài đặt một số loại máy thở hiện đại đang được sử dụng tại một số bệnh viện hiện nay
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Sơ sinh
Từ khóa tự do Thông khí nhân tạo
Từ khóa tự do Trẻ em
Địa chỉ 100Phòng đọc(2): PD10143, PD11913
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0015133
0021
004ILIB-5850
005202409251009
008171107s2014 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194518 |b admin |c 202409251049 |d ILIB |y 201711071410 |z oanhdth
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Tiến Dũng
245[ ] |a Thông khí nhân tạo bằng máy thở ở trẻ em và sơ sinh / |c Nguyễn Tiến Dũng
250[ ] |a Xuất bản lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2014
300[ ] |a 476tr. ; |c 21cm
520[ ] |a Sách được chia thành 2 phần chính: phần 1 trình bày những lý luận chủ yếu về suy hô hấp và điều trị suy hô hấp bằng máy thở, giới thiệu các phương thức thở máy thông thường và tiên tiến hiện nay đang được sử dụng. Phần 2 giới thiệu các hướng dẫn chi tiết về thực hành máy thở, các chức năng và vận hành, cài đặt một số loại máy thở hiện đại đang được sử dụng tại một số bệnh viện hiện nay
650[ ] |a Nhi khoa
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Sơ sinh
653[ ] |a Thông khí nhân tạo
653[ ] |a Trẻ em
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (2): PD10143, PD11913
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD11913 2 Phòng đọc
#1 PD11913
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD10143 1 Phòng đọc
#2 PD10143
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận