TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nhân tố Enzyme Trẻ hóa

Nhân tố Enzyme Trẻ hóa

 NXB Thế giới, 2018
 Tái bản lần thứ 2 H. : 175tr. ; 19cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:5693
Kí hiệu phân loại C8
Tác giả CN Hiromi Shinya
Nhan đề Nhân tố Enzyme: Trẻ hóa / Hiromi Shinya
Lần xuất bản Tái bản lần thứ 2
Thông tin xuất bản H. :NXB Thế giới,2018
Mô tả vật lý 175tr. ;19cm
Tóm tắt Nội dung: Sự khác nhau giữa người trông trẻ trung và người trông già cỗi; PP lấy lại một cơ thể tươi trẻ; Cách sống giúp nâng cao sức mạnh enzyme; Nếu trái tim trẻ lại cơ thể cũng sẽ trẻ lại.
Thuật ngữ chủ đề Dinh dưỡng
Từ khóa tự do Enzyme
Từ khóa tự do Sức khỏe
Tác giả(bs) CN Như Nữ
Địa chỉ 100Phòng đọc(3): PD10546-8
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0015693
0021
004ILIB-7604
005201809101409
008180910s2018 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 69000
039[ ] |a 20260331194546 |b admin |c 201902140051 |d ILIB |y 201809101431 |z quynhntn
041[ ] |a vie
084[ ] |a C8
100[ ] |a Hiromi Shinya |e cb.
245[ ] |a Nhân tố Enzyme: Trẻ hóa / |c Hiromi Shinya
250[ ] |a Tái bản lần thứ 2
260[ ] |a H. : |b NXB Thế giới, |c 2018
300[ ] |a 175tr. ; |c 19cm
520[ ] |a Nội dung: Sự khác nhau giữa người trông trẻ trung và người trông già cỗi; PP lấy lại một cơ thể tươi trẻ; Cách sống giúp nâng cao sức mạnh enzyme; Nếu trái tim trẻ lại cơ thể cũng sẽ trẻ lại.
650[ ] |a Dinh dưỡng
653[ ] |a Enzyme
653[ ] |a Sức khỏe
700[ ] |a Như Nữ |e Dịch.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (3): PD10546-8
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD10548 3 Phòng đọc
#1 PD10548
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD10547 2 Phòng đọc
#2 PD10547
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD10546 1 Phòng đọc
#3 PD10546
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận