TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
270 điều cần biết về tâm sinh lý và giới tính

270 điều cần biết về tâm sinh lý và giới tính : Phòng và chữa bệnh nam giới thường mắc

 Nxb Thanh Niên, 2000
 Thanh Niên : 440Tr. ; 19cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:751
Kí hiệu phân loại B11
Tác giả CN Quách Quân, Cao Du Tùng, Lưu Kiến Tân
Nhan đề 270 điều cần biết về tâm sinh lý và giới tính : Phòng và chữa bệnh nam giới thường mắc / Quách Quân
Thông tin xuất bản Thanh Niên :Nxb Thanh Niên,2000
Mô tả vật lý 440Tr. ;19cm.
Tóm tắt Sách phổ cập những kiến thức về chuyên khoa nam giới bằng phương thức vấn đáp đơn giản, dễ hiểu, phù hợp cho các bạn nam và những ngươì làm công tác y tế. Tác giả phân tích các vấn đề về giải phẫu hệ thống sinh dục nam, sinh lý giới tính, trở ngại về chức năng tình dục của nam giới; bệnh vô sinh, bệnh về tuyến tiền liệt, truyền nhiễm ở nam giới; tiết dục nam và sinh con tốt, những kiến thức về giới tính nam và một số bệnh thường gặp.
Thuật ngữ chủ đề Cẩm nang
Thuật ngữ chủ đề Giải phẫu
Địa chỉ 100Phòng đọc(3): PD00851, PD01421, PD03695
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
001751
0022
004ILIB-1110
005202308220908
008130813s2000 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194145 |b admin |c 202308281556 |d ILIB |y 201308131132 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B11
100[ ] |a Quách Quân, Cao Du Tùng, Lưu Kiến Tân
245[ ] |a 270 điều cần biết về tâm sinh lý và giới tính : |b Phòng và chữa bệnh nam giới thường mắc / |c Quách Quân
260[ ] |a Thanh Niên : |b Nxb Thanh Niên, |c 2000
300[ ] |a 440Tr. ; |c 19cm.
520[ ] |a Sách phổ cập những kiến thức về chuyên khoa nam giới bằng phương thức vấn đáp đơn giản, dễ hiểu, phù hợp cho các bạn nam và những ngươì làm công tác y tế. Tác giả phân tích các vấn đề về giải phẫu hệ thống sinh dục nam, sinh lý giới tính, trở ngại về chức năng tình dục của nam giới; bệnh vô sinh, bệnh về tuyến tiền liệt, truyền nhiễm ở nam giới; tiết dục nam và sinh con tốt, những kiến thức về giới tính nam và một số bệnh thường gặp.
650[ ] |a Cẩm nang
650[ ] |a Giải phẫu
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (3): PD00851, PD01421, PD03695
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD03695 3 Phòng đọc
#1 PD03695
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD01421 2 Phòng đọc
#2 PD01421
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD00851 1 Phòng đọc
#3 PD00851
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận