TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Bài giảng bệnh học nội khoa tập 1

Bài giảng bệnh học nội khoa tập 1

 Y học, 2000
 Tái bản lần 7 H. : 309 tr. ; 27 cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:827
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả TT Trường Đại học Y Hà Nội
Nhan đề Bài giảng bệnh học nội khoa tập 1 / Trường Đại học Y Hà Nội
Lần xuất bản Tái bản lần 7
Thông tin xuất bản H. :Y học,2000
Mô tả vật lý 309 tr. ;27 cm.
Tóm tắt Sách dùng cho sinh viên Y3 đến Y6. Tài liệu đề cập các bệnh nội khoa: hô hấp (viêm phế quản cấp - mạn, giãn - hen phế quản, viêm - áp xe phổi, tràn dịch màng phổi, hội chứng trung thất). Thận - tiết niệu (viêm cầu thận cấp - mạn, ống thận cấp; hội chứng thận hư, sỏi thận tiết niệu, suy thận cấp - mạn...). Máu - cơ quan tạo máu (lơxêmi cấp - kinh dòng hạt; suy tuỷ xương, u lympho - Hodgkin và không Hodgkin, thiếu máu huyết tán...). Nội tiết (tuyến giáp: Basedow, suy giáp trạng, bướu cổ đơn thuần; đái thái đường; tuyến thượng thận; tuyến yên).
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa.
Địa chỉ 100Phòng mượn(89): PM02853-63, PM02865-99, PM02901-38, PM07999-8000, PM08409-10, PM13163
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
001827
0022
004ILIB-1204
005201605180905
008130813s2000 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331194149 |b admin |c 201902140043 |d ILIB |y 201308131132 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C5
110[ ] |a Trường Đại học Y Hà Nội
245[ ] |a Bài giảng bệnh học nội khoa tập 1 / |c Trường Đại học Y Hà Nội
250[ ] |a Tái bản lần 7
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2000
300[ ] |a 309 tr. ; |c 27 cm.
520[ ] |a Sách dùng cho sinh viên Y3 đến Y6. Tài liệu đề cập các bệnh nội khoa: hô hấp (viêm phế quản cấp - mạn, giãn - hen phế quản, viêm - áp xe phổi, tràn dịch màng phổi, hội chứng trung thất). Thận - tiết niệu (viêm cầu thận cấp - mạn, ống thận cấp; hội chứng thận hư, sỏi thận tiết niệu, suy thận cấp - mạn...). Máu - cơ quan tạo máu (lơxêmi cấp - kinh dòng hạt; suy tuỷ xương, u lympho - Hodgkin và không Hodgkin, thiếu máu huyết tán...). Nội tiết (tuyến giáp: Basedow, suy giáp trạng, bướu cổ đơn thuần; đái thái đường; tuyến thượng thận; tuyến yên).
650[ ] |a Nội khoa.
852[ ] |a 100 |b Phòng mượn |j (89): PM02853-63, PM02865-99, PM02901-38, PM07999-8000, PM08409-10, PM13163
890[ ] |a 89 |b 5 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PM13163 89 Phòng mượn
#1 PM13163
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
2 PM08410 88 Phòng mượn
#2 PM08410
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
3 PM08409 87 Phòng mượn
#3 PM08409
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
4 PM08000 86 Phòng mượn
#4 PM08000
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
5 PM07999 85 Phòng mượn
#5 PM07999
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
6 PM02938 84 Phòng mượn
#6 PM02938
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
7 PM02937 83 Phòng mượn
#7 PM02937
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
8 PM02936 82 Phòng mượn
#8 PM02936
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
9 PM02935 81 Phòng mượn
#9 PM02935
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
10 PM02934 80 Phòng mượn
#10 PM02934
Nơi lưu Phòng mượn
Tình trạng
Bình luận