TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C21
Thực trạng nhiễm nấm da ở bệnh nhân đến khám tại Phòng khám Da liễu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
: Khóa luận Cử nhân kỹ thuật y học
Vũ Phương Anh
HP.,
2023
HP. :
51tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Da liễu
Nẫm da
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
17951
Kí hiệu phân loại
C21
Tác giả CN
Vũ Phương Anh
Nhan đề
Thực trạng nhiễm nấm da ở bệnh nhân đến khám tại Phòng khám Da liễu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Khóa luận Cử nhân kỹ thuật y học / Vũ Phương Anh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
51tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ mắc bệnh nấm da là 41,3%; bệnh nấm da gặp nhiều ở nhóm trên 60 tuổi chiếm 44,9%; bệnh nhân nấm da làm nghề tự do nhiễm 56,4%; bệnh nhân có tiền sử đã mắc bệnh chiếm tỷ lệ cao nhất (51,3%) và hầu hết đã được điều trị trước đó (77,5%). Triệu chứng cơ năng chủ yếu của bệnh nấm da là ngứa chiếm 75,6%; bệnh nấm da hay gặp nhất ở vùng mặt (33,3%), vùng đầu (29,5%), thân mình (23,1%); tổn thương da chủ yếu là dát đỏ da (55,1%), giới hạn rõ (37,2%); bệnh nhân có 2 - 5 tổn thương chiếm tỷ lệ cao nhất với 57,7% và đa số diện tích tổn thương ở mức trung bình 43,6%; bệnh nhân mắc bệnh trên 6 tháng là 55,1%; định danh nấm da bằng hình thái học phát hiện được 3 chi nấm da là: Trichophyton chiếm đa số (71,4%), Microsporum chiếm tỷ lệ 14,3%' Candida chiếm tỷ lệ 14,3%.
Thuật ngữ chủ đề
Da liễu
Từ khóa tự do
Da liễu
Từ khóa tự do
Nẫm da
Tác giả(bs) CN
Võ Thị Thanh Hiền
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03061
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
17951
002
7
004
ILIB-20203
005
202308311008
008
230831s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200623
|b
admin
|c
202308311014
|d
ILIB
|y
202308311014
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C21
100
[ ]
|a
Vũ Phương Anh
245
[ ]
|a
Thực trạng nhiễm nấm da ở bệnh nhân đến khám tại Phòng khám Da liễu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp :
|b
Khóa luận Cử nhân kỹ thuật y học /
|c
Vũ Phương Anh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
51tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ mắc bệnh nấm da là 41,3%; bệnh nấm da gặp nhiều ở nhóm trên 60 tuổi chiếm 44,9%; bệnh nhân nấm da làm nghề tự do nhiễm 56,4%; bệnh nhân có tiền sử đã mắc bệnh chiếm tỷ lệ cao nhất (51,3%) và hầu hết đã được điều trị trước đó (77,5%). Triệu chứng cơ năng chủ yếu của bệnh nấm da là ngứa chiếm 75,6%; bệnh nấm da hay gặp nhất ở vùng mặt (33,3%), vùng đầu (29,5%), thân mình (23,1%); tổn thương da chủ yếu là dát đỏ da (55,1%), giới hạn rõ (37,2%); bệnh nhân có 2 - 5 tổn thương chiếm tỷ lệ cao nhất với 57,7% và đa số diện tích tổn thương ở mức trung bình 43,6%; bệnh nhân mắc bệnh trên 6 tháng là 55,1%; định danh nấm da bằng hình thái học phát hiện được 3 chi nấm da là: Trichophyton chiếm đa số (71,4%), Microsporum chiếm tỷ lệ 14,3%' Candida chiếm tỷ lệ 14,3%.
650
[ ]
|a
Da liễu
653
[ ]
|a
Da liễu
653
[ ]
|a
Nẫm da
700
[ ]
|a
Võ Thị Thanh Hiền
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03061
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03061
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03061
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận