TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C29
Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023
: Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền
Nguyễn Thị Tính
HP.,
2023
HP. :
36tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Y học cổ truyền
Thể chất y học cổ truyền
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
17961
Kí hiệu phân loại
C29
Tác giả CN
Nguyễn Thị Tính
Nhan đề
Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023 : Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền / Nguyễn Thị Tính
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
36tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ các dạng thể chất Y học cổ truyền: thể Bình hoà chiếm tỷ lệ cao nhất 37,24%; thể Khí hư 17,6%; Khí uất 13,23%; Đặc bẩm 8,88%; Dương hư 8,7 %; Âm hư 5,7%; Huyết ứ 4,35%; Thấp nhiệt 3,02%; Đàm thấp 1,32%. Tuổi trung bình: 21,6 ± 2,090 tuổi, nữ 75,8%; nam 24,2%. Chỉ số BMI trung bình: 20,36 ±5,52 Kg/2; 59,7% sinh viên có chỉ số BMI bình thường; 27,2% sinh viên có thể trạng gầy; 7,8% sinh viên ở mức thừa cân và 5,3% số sinh viên bị béo phì. Điểm PSQI trung bình: 5,31 ± 2,99; tỷ lệ sinh viên có chất lượng giấc ngủ tốt là 56% và kém là 44%. Sinh viên chất lượng giấc ngủ tốt có thể chất Bình hoà cao hơn (50% và 21%). Sinh viên có chất lượng giấc ngủ kém chủ yếu ở thể Khí hư và Khí uất
Thuật ngữ chủ đề
Y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Thể chất y học cổ truyền
Từ khóa tự do
Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thúy
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03068
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
17961
002
7
004
ILIB-20213
005
202309050809
008
230905s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200623
|b
admin
|c
202309050827
|d
ILIB
|y
202309050827
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C29
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Tính
245
[ ]
|a
Khảo sát các dạng thể chất Y học cổ truyền trên sinh viên Trường Đại học Y dược Hải Phòng năm 2022 - 2023 :
|b
Khóa luận Bác sĩ Y học cổ truyền /
|c
Nguyễn Thị Tính
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
36tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ các dạng thể chất Y học cổ truyền: thể Bình hoà chiếm tỷ lệ cao nhất 37,24%; thể Khí hư 17,6%; Khí uất 13,23%; Đặc bẩm 8,88%; Dương hư 8,7 %; Âm hư 5,7%; Huyết ứ 4,35%; Thấp nhiệt 3,02%; Đàm thấp 1,32%. Tuổi trung bình: 21,6 ± 2,090 tuổi, nữ 75,8%; nam 24,2%. Chỉ số BMI trung bình: 20,36 ±5,52 Kg/2; 59,7% sinh viên có chỉ số BMI bình thường; 27,2% sinh viên có thể trạng gầy; 7,8% sinh viên ở mức thừa cân và 5,3% số sinh viên bị béo phì. Điểm PSQI trung bình: 5,31 ± 2,99; tỷ lệ sinh viên có chất lượng giấc ngủ tốt là 56% và kém là 44%. Sinh viên chất lượng giấc ngủ tốt có thể chất Bình hoà cao hơn (50% và 21%). Sinh viên có chất lượng giấc ngủ kém chủ yếu ở thể Khí hư và Khí uất
650
[ ]
|a
Y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Thể chất y học cổ truyền
653
[ ]
|a
Y học cổ truyền
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thúy
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03068
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03068
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03068
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận