TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Khảo sát thực trạng sử dụng amikacin tại Bệnh viện Đa khoa quốc tế Hải Phòng năm 2022
: Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học
Đàm Thị Thanh Nhàn
HP.,
2023
HP. :
78tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Amikacin
Độc tính thận cấp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18261
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Đàm Thị Thanh Nhàn
Nhan đề
Khảo sát thực trạng sử dụng amikacin tại Bệnh viện Đa khoa quốc tế Hải Phòng năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học / Đàm Thị Thanh Nhàn
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
78tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình của bệnh nhân là 57,23 ± 16,24 năm, 36,17% bệnh nhân có Clcr trong khoảng cần hiệu chỉnh liều. Nhiễm khuẩn tiết niệu là loại bệnh lý nhiễm khuẩn chiếm đa số (56,74%). Phần lớn bệnh nhân được làm xét nghiệm vi sinh (87,94%). Trong đó 4/5 chủng vi khuẩn phân lập được là Gram âm với tỷ lệ nhạy cảm là 85,87%. Phác đồ phối hợp kháng sinh chiếm tỷ lệ lớn (98,58%). 97,16% bệnh nhân sử dụng chế độ liều ODD với liều trung bình là 17,60 mg/kg, tỷ lệ bệnh nhân có chế độ liều phù hợp tương đối cao 73,17%. Trong số 141 bệnh nhân, có 11 trường hợp xuất hiện độc tính cấp trên thận bao gồm 9 bệnh nhân mức độ R (nguy cơ), 1 bệnh nhân mức độ I (tổn thương) và 1 bệnh nhân mức độ F (suy thận).
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Amikacin
Từ khóa tự do
Độc tính thận cấp
Từ khóa tự do
Dược học
Tác giả(bs) CN
Lê Thị Thùy Linh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03093
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18261
002
7
004
ILIB-20546
005
202309201409
008
230920s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200638
|b
admin
|c
202309201448
|d
ILIB
|y
202309201448
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Đàm Thị Thanh Nhàn
245
[ ]
|a
Khảo sát thực trạng sử dụng amikacin tại Bệnh viện Đa khoa quốc tế Hải Phòng năm 2022 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học /
|c
Đàm Thị Thanh Nhàn
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
78tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của bệnh nhân là 57,23 ± 16,24 năm, 36,17% bệnh nhân có Clcr trong khoảng cần hiệu chỉnh liều. Nhiễm khuẩn tiết niệu là loại bệnh lý nhiễm khuẩn chiếm đa số (56,74%). Phần lớn bệnh nhân được làm xét nghiệm vi sinh (87,94%). Trong đó 4/5 chủng vi khuẩn phân lập được là Gram âm với tỷ lệ nhạy cảm là 85,87%. Phác đồ phối hợp kháng sinh chiếm tỷ lệ lớn (98,58%). 97,16% bệnh nhân sử dụng chế độ liều ODD với liều trung bình là 17,60 mg/kg, tỷ lệ bệnh nhân có chế độ liều phù hợp tương đối cao 73,17%. Trong số 141 bệnh nhân, có 11 trường hợp xuất hiện độc tính cấp trên thận bao gồm 9 bệnh nhân mức độ R (nguy cơ), 1 bệnh nhân mức độ I (tổn thương) và 1 bệnh nhân mức độ F (suy thận).
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Amikacin
653
[ ]
|a
Độc tính thận cấp
653
[ ]
|a
Dược học
700
[ ]
|a
Lê Thị Thùy Linh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03093
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03093
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03093
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận