TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C17
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và mối liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ với biến chứng trên bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại khoa Thận – Nội tiết Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 – 2023
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Trần Thị Yến
HP.,
2023
HP. :
63tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Đái tháo đường
Đái tháo đường type 2
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18390
Kí hiệu phân loại
C17
Tác giả CN
Trần Thị Yến
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và mối liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ với biến chứng trên bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại khoa Thận – Nội tiết Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 – 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Trần Thị Yến
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
63tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm tuổi ≥ 70 (43,5%); nữ (50,8%); nam (49,2%); triệu chứng mệt mỏi (77,4%); kiểm soát HbA1c kém (71,9%); không tập thể dục thể thao (TDTT) (71,7%); THA (63,3%). BC mạn tính tăng gấp 2,19 lần ở người không tập TDTT; gấp 3,15 lần ở người mắc kèm THA. BC thận tăng gấp 1,82 lần ở người không tập TDTT; gấp 4,32 lần nếu mắc THA kèm theo. BC tim mạch tăng gấp 1,85 lần ở người WHR cao. Thời gian mắc > 5 năm làm BC mắt tăng 3,39 lần; BC tim mạch 4,97 lần và BC thận 2,47 lần
Thuật ngữ chủ đề
Đái tháo đường
Từ khóa tự do
Đái tháo đường type 2
Từ khóa tự do
Đái tháo đường
Tác giả(bs) CN
Kê Thị Lan Anh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03153
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18390
002
7
004
ILIB-20676
005
202310060910
008
231006s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200644
|b
admin
|c
202310060914
|d
ILIB
|y
202310060914
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C17
100
[ ]
|a
Trần Thị Yến
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và mối liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ với biến chứng trên bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại khoa Thận – Nội tiết Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 – 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Trần Thị Yến
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
63tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm tuổi ≥ 70 (43,5%); nữ (50,8%); nam (49,2%); triệu chứng mệt mỏi (77,4%); kiểm soát HbA1c kém (71,9%); không tập thể dục thể thao (TDTT) (71,7%); THA (63,3%). BC mạn tính tăng gấp 2,19 lần ở người không tập TDTT; gấp 3,15 lần ở người mắc kèm THA. BC thận tăng gấp 1,82 lần ở người không tập TDTT; gấp 4,32 lần nếu mắc THA kèm theo. BC tim mạch tăng gấp 1,85 lần ở người WHR cao. Thời gian mắc > 5 năm làm BC mắt tăng 3,39 lần; BC tim mạch 4,97 lần và BC thận 2,47 lần
650
[ ]
|a
Đái tháo đường
653
[ ]
|a
Đái tháo đường type 2
653
[ ]
|a
Đái tháo đường
700
[ ]
|a
Kê Thị Lan Anh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03153
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03153
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03153
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận