TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 66tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18400
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Nguyễn Thu Thảo
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Nguyễn Thu Thảo
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 66tr. ;27cm
Tóm tắt Ra máu là triệu chứng chính (65,5%). Sản phụ được mổ chủ động chiếm 65,5%. Rau tiền đạo mặt trước làm tăng nguy cơ rau cài răng lược gấp 10,28 lần. Cầm máu bằng khâu mũi chữ X chiếm 41,8%, thắt động mạch tử 10,9%, cắt tử cung 9,1%. Tuổi thai trung bình lúc mổ 36,6 ± 1,959 tuần. Cân nặng trung bình trẻ sơ sinh là 2740,9 ± 544,34 g. Chỉ số apgar 4-7 điểm ở phút thứ nhất từ 10,9% giảm còn 1,8% ở phút thứ 5
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Rau tiền đạo
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Vết mổ đẻ cũ
Tác giả(bs) CN Đào Thị Hải Yến
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03163
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118400
0027
004ILIB-20686
005202310061410
008231006s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200645 |b admin |c 202310061437 |d ILIB |y 202310061437 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Nguyễn Thu Thảo
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết cục thai kỳ của rau tiền đạo trên sản phụ có vết mổ đẻ cũ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2020-2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Nguyễn Thu Thảo
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 66tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Ra máu là triệu chứng chính (65,5%). Sản phụ được mổ chủ động chiếm 65,5%. Rau tiền đạo mặt trước làm tăng nguy cơ rau cài răng lược gấp 10,28 lần. Cầm máu bằng khâu mũi chữ X chiếm 41,8%, thắt động mạch tử 10,9%, cắt tử cung 9,1%. Tuổi thai trung bình lúc mổ 36,6 ± 1,959 tuần. Cân nặng trung bình trẻ sơ sinh là 2740,9 ± 544,34 g. Chỉ số apgar 4-7 điểm ở phút thứ nhất từ 10,9% giảm còn 1,8% ở phút thứ 5
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Rau tiền đạo
653[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Vết mổ đẻ cũ
700[ ] |a Đào Thị Hải Yến |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03163
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03163 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03163
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận