TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C11
Đặc điểm lâm sàng, hiệu quả điều trị viêm quanh khớp vai thể đông cứng bằng vận động kết hợp vật lý trị liệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Chu Thùy Dung
HP.,
2023
HP. :
52tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Khớp
Vật lý trị liệu
Viêm quanh khớp vai
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18432
Kí hiệu phân loại
C11
Tác giả CN
Chu Thùy Dung
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, hiệu quả điều trị viêm quanh khớp vai thể đông cứng bằng vận động kết hợp vật lý trị liệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Chu Thùy Dung
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
52tr. ;27cm
Tóm tắt
Giới: nữ giới chiếm tỉ lệ cao hơn trong cả 2 nhóm bệnh nhân: nhóm chứng chiếm 75%, nhóm NC 77,8 %; Tuổi: độ tuổi trung bình ở nhóm chứng là 54,7 ± 13,2, độ tuổi trung bình nhóm NC là 52,6 ± 11,7. Trong đó, nhóm tuổi 15 – 60 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất ở cả 2 nhóm, nhóm chứng 72,9 %, nhóm NC 69,5 %; Vị trí tổn thương: Vai đau bên phải chiếm tỉ lệ cao hơn vai đau bên trái ở cả 2 nhóm bệnh; Nhóm chứng đau vai phải 75 %, vai trái 25 % + Nhóm NC đau vai phải chiếm 66,7 %, đau vai trái chiếm 33,3 %; Điểm đau theo thang VAS: Bệnh nhân có điểm VAS ở mức độ đau nhẹ chiếm tỷ lệ cao nhất ở cả 2 nhóm: Nhóm chứng 70%, nhóm NC 88,9 %. Sự khác biệt giữa hai nhóm chưa có ý nghĩa thống kê với p>0,05. VAS trung bình: nhóm chứng: 3,05± 0,67; nhóm NC: 4.67±0,49...
Thuật ngữ chủ đề
Khớp
Từ khóa tự do
Khớp
Từ khóa tự do
Vật lý trị liệu
Từ khóa tự do
Viêm quanh khớp vai
Tác giả(bs) CN
Đoàn Thị Thanh Hà
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03188
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18432
002
7
004
ILIB-20719
005
202310111010
008
231011s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200646
|b
admin
|c
202310111029
|d
ILIB
|y
202310111028
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C11
100
[ ]
|a
Chu Thùy Dung
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, hiệu quả điều trị viêm quanh khớp vai thể đông cứng bằng vận động kết hợp vật lý trị liệu tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Chu Thùy Dung
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
52tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Giới: nữ giới chiếm tỉ lệ cao hơn trong cả 2 nhóm bệnh nhân: nhóm chứng chiếm 75%, nhóm NC 77,8 %; Tuổi: độ tuổi trung bình ở nhóm chứng là 54,7 ± 13,2, độ tuổi trung bình nhóm NC là 52,6 ± 11,7. Trong đó, nhóm tuổi 15 – 60 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất ở cả 2 nhóm, nhóm chứng 72,9 %, nhóm NC 69,5 %; Vị trí tổn thương: Vai đau bên phải chiếm tỉ lệ cao hơn vai đau bên trái ở cả 2 nhóm bệnh; Nhóm chứng đau vai phải 75 %, vai trái 25 % + Nhóm NC đau vai phải chiếm 66,7 %, đau vai trái chiếm 33,3 %; Điểm đau theo thang VAS: Bệnh nhân có điểm VAS ở mức độ đau nhẹ chiếm tỷ lệ cao nhất ở cả 2 nhóm: Nhóm chứng 70%, nhóm NC 88,9 %. Sự khác biệt giữa hai nhóm chưa có ý nghĩa thống kê với p>0,05. VAS trung bình: nhóm chứng: 3,05± 0,67; nhóm NC: 4.67±0,49...
650
[ ]
|a
Khớp
653
[ ]
|a
Khớp
653
[ ]
|a
Vật lý trị liệu
653
[ ]
|a
Viêm quanh khớp vai
700
[ ]
|a
Đoàn Thị Thanh Hà
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03188
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03188
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03188
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận