TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng chẩn đoán và điều trị lạc nội mạc tử cung tại Bệnh Viện Phụ Sản Hải Phòng trong năm 2022

Thực trạng chẩn đoán và điều trị lạc nội mạc tử cung tại Bệnh Viện Phụ Sản Hải Phòng trong năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 48tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18438
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Nguyễn Thị The
Nhan đề Thực trạng chẩn đoán và điều trị lạc nội mạc tử cung tại Bệnh Viện Phụ Sản Hải Phòng trong năm 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Nguyễn Thị The
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 48tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi TB: 35.62±7.74, độ tuổi từ 30-39 (40.5%). Cơ năng: thống kinh (58.5%), đau bụng vùng chậu (46.5%), hiếm muộn (25.5%). Thực thể: sờ thấy khối ở phần phụ (48%), kích thước tử cung lớn (43.5%). Siêu âm: cơ tử cung (43.5%), buồng trứng T (21.5%), buồng trứng P (18.5%) CA-125 TB: 78.99±59.31 UI/ML, đa số từ 35-100 UI/ml (53.1%). Điều trị: nội khoa (66%), ngoại khoa (34%). Thuốc tránh thai kết hợp (57.6%). PT nội soi (57.4%), PT mở bụng (42.6%). PT nội soi bóc khối LNMTC (82.3%), cắt khối LNMTC và phần phụ (17.7%) Thời gian phẫu thuật TB: 58.83 ± 20.52 phút. Thời gian nằm viện sau PT nội soi: 4.47 ± 1.57 ngày, PT mở bụng: 5.20 ±1.25 ngày (p <0.05)
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Lạc nội mạc tử cung
Từ khóa tự do Phụ khoa
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN Đào Thị Hải Yến
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03194
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118438
0027
004ILIB-20725
005202310111510
008231011s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200647 |b admin |c 202310111508 |d ILIB |y 202310111508 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Nguyễn Thị The
245[ ] |a Thực trạng chẩn đoán và điều trị lạc nội mạc tử cung tại Bệnh Viện Phụ Sản Hải Phòng trong năm 2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Nguyễn Thị The
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 48tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi TB: 35.62±7.74, độ tuổi từ 30-39 (40.5%). Cơ năng: thống kinh (58.5%), đau bụng vùng chậu (46.5%), hiếm muộn (25.5%). Thực thể: sờ thấy khối ở phần phụ (48%), kích thước tử cung lớn (43.5%). Siêu âm: cơ tử cung (43.5%), buồng trứng T (21.5%), buồng trứng P (18.5%) CA-125 TB: 78.99±59.31 UI/ML, đa số từ 35-100 UI/ml (53.1%). Điều trị: nội khoa (66%), ngoại khoa (34%). Thuốc tránh thai kết hợp (57.6%). PT nội soi (57.4%), PT mở bụng (42.6%). PT nội soi bóc khối LNMTC (82.3%), cắt khối LNMTC và phần phụ (17.7%) Thời gian phẫu thuật TB: 58.83 ± 20.52 phút. Thời gian nằm viện sau PT nội soi: 4.47 ± 1.57 ngày, PT mở bụng: 5.20 ±1.25 ngày (p <0.05)
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Lạc nội mạc tử cung
653[ ] |a Phụ khoa
653[ ] |a Sản phụ khoa
700[ ] |a Đào Thị Hải Yến |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03194
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03194 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03194
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận