TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C20
Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023
: Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Lưu Quang Tuấn Anh
HP.,
2023
HP. :
55tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Chuyển dạ kiểu thế sau
Chuyển dạ
Kết cục sản khoa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
18455
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Lưu Quang Tuấn Anh
Nhan đề
Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Lưu Quang Tuấn Anh
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
55tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình là 28,12 ± 5,48 tuổi, có 50% sản phụ đẻ con so, 28,9% sản phụ đẻ con lần 2, 21,1% sản phụ đẻ con ≥ 2 lần. Chiều cao trung bình là 157,5 ± 5,3 cm. Tuổi thai trung bình là 39,3 ± 0,7 tuần tuổi. Tỷ lệ kiểu thế ChCPS 55,3%, tỷ lệ kiểu thế ChCTS 44,7%. Tỷ lệ đẻ đường âm đạo chiếm 73,7%, mổ lấy thai chiếm 26,3%, không có trường hợp đẻ forceps. Cân nặng thai trung bình là 3209,2 ± 384,8 gram. 100% chỉ số APGAR bình thường, 100% lượng máu mất sau đẻ/mổ < 500ml, chỉ rách tầng sinh môn độ II với các trường hợp đẻ thường. Nguy cơ mổ lấy thai của trường hợp con so cao gấp 9,4 lần so với nhóm con rạ (95%CI 2,5-36,1, p 0,001). Tỷ lệ mổ lấy thai của các trường hợp chuyển dạ kiểu thế sau có DRCC cao gấp 15,3 lần so với các trường hợp không có DRCC, p < 0,001
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Chuyển dạ kiểu thế sau
Từ khóa tự do
Chuyển dạ
Từ khóa tự do
Kết cục sản khoa
Từ khóa tự do
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Mai Phương
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Trung Toàn
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03211
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
18455
002
7
004
ILIB-20742
005
202310131010
008
231013s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200648
|b
admin
|c
202310131034
|d
ILIB
|y
202310131034
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Lưu Quang Tuấn Anh
245
[ ]
|a
Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa /
|c
Lưu Quang Tuấn Anh
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
55tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là 28,12 ± 5,48 tuổi, có 50% sản phụ đẻ con so, 28,9% sản phụ đẻ con lần 2, 21,1% sản phụ đẻ con ≥ 2 lần. Chiều cao trung bình là 157,5 ± 5,3 cm. Tuổi thai trung bình là 39,3 ± 0,7 tuần tuổi. Tỷ lệ kiểu thế ChCPS 55,3%, tỷ lệ kiểu thế ChCTS 44,7%. Tỷ lệ đẻ đường âm đạo chiếm 73,7%, mổ lấy thai chiếm 26,3%, không có trường hợp đẻ forceps. Cân nặng thai trung bình là 3209,2 ± 384,8 gram. 100% chỉ số APGAR bình thường, 100% lượng máu mất sau đẻ/mổ < 500ml, chỉ rách tầng sinh môn độ II với các trường hợp đẻ thường. Nguy cơ mổ lấy thai của trường hợp con so cao gấp 9,4 lần so với nhóm con rạ (95%CI 2,5-36,1, p 0,001). Tỷ lệ mổ lấy thai của các trường hợp chuyển dạ kiểu thế sau có DRCC cao gấp 15,3 lần so với các trường hợp không có DRCC, p < 0,001
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Chuyển dạ kiểu thế sau
653
[ ]
|a
Chuyển dạ
653
[ ]
|a
Kết cục sản khoa
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Mai Phương
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Trung Toàn
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03211
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03211
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03211
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận