TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023

Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 55tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18455
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Lưu Quang Tuấn Anh
Nhan đề Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Lưu Quang Tuấn Anh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 55tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình là 28,12 ± 5,48 tuổi, có 50% sản phụ đẻ con so, 28,9% sản phụ đẻ con lần 2, 21,1% sản phụ đẻ con ≥ 2 lần. Chiều cao trung bình là 157,5 ± 5,3 cm. Tuổi thai trung bình là 39,3 ± 0,7 tuần tuổi. Tỷ lệ kiểu thế ChCPS 55,3%, tỷ lệ kiểu thế ChCTS 44,7%. Tỷ lệ đẻ đường âm đạo chiếm 73,7%, mổ lấy thai chiếm 26,3%, không có trường hợp đẻ forceps. Cân nặng thai trung bình là 3209,2 ± 384,8 gram. 100% chỉ số APGAR bình thường, 100% lượng máu mất sau đẻ/mổ < 500ml, chỉ rách tầng sinh môn độ II với các trường hợp đẻ thường. Nguy cơ mổ lấy thai của trường hợp con so cao gấp 9,4 lần so với nhóm con rạ (95%CI 2,5-36,1, p 0,001). Tỷ lệ mổ lấy thai của các trường hợp chuyển dạ kiểu thế sau có DRCC cao gấp 15,3 lần so với các trường hợp không có DRCC, p < 0,001
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Chuyển dạ kiểu thế sau
Từ khóa tự do Chuyển dạ
Từ khóa tự do Kết cục sản khoa
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Mai Phương
Tác giả(bs) CN Nguyễn Trung Toàn
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03211
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118455
0027
004ILIB-20742
005202310131010
008231013s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200648 |b admin |c 202310131034 |d ILIB |y 202310131034 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Lưu Quang Tuấn Anh
245[ ] |a Kết cục sản khoa và các yếu tố liên quan của chuyển dạ kiểu thế sau tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng năm 2023 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Lưu Quang Tuấn Anh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 55tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 28,12 ± 5,48 tuổi, có 50% sản phụ đẻ con so, 28,9% sản phụ đẻ con lần 2, 21,1% sản phụ đẻ con ≥ 2 lần. Chiều cao trung bình là 157,5 ± 5,3 cm. Tuổi thai trung bình là 39,3 ± 0,7 tuần tuổi. Tỷ lệ kiểu thế ChCPS 55,3%, tỷ lệ kiểu thế ChCTS 44,7%. Tỷ lệ đẻ đường âm đạo chiếm 73,7%, mổ lấy thai chiếm 26,3%, không có trường hợp đẻ forceps. Cân nặng thai trung bình là 3209,2 ± 384,8 gram. 100% chỉ số APGAR bình thường, 100% lượng máu mất sau đẻ/mổ < 500ml, chỉ rách tầng sinh môn độ II với các trường hợp đẻ thường. Nguy cơ mổ lấy thai của trường hợp con so cao gấp 9,4 lần so với nhóm con rạ (95%CI 2,5-36,1, p 0,001). Tỷ lệ mổ lấy thai của các trường hợp chuyển dạ kiểu thế sau có DRCC cao gấp 15,3 lần so với các trường hợp không có DRCC, p < 0,001
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Chuyển dạ kiểu thế sau
653[ ] |a Chuyển dạ
653[ ] |a Kết cục sản khoa
653[ ] |a Sản phụ khoa
700[ ] |a Nguyễn Thị Mai Phương |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Trung Toàn |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03211
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03211 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03211
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận