TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng sử dụng tân dược sản xuất trong nước thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm tại các bệnh viện công và tác động của can thiệp chính sách, 2017 - 2019

Thực trạng sử dụng tân dược sản xuất trong nước thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm tại các bệnh viện công và tác động của can thiệp chính sách, 2017 - 2019 : Luận án tiến sĩ y tế công cộng

 HP., 2023
 HP. : 150tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18474
Kí hiệu phân loại B2
Tác giả CN Ngô Thị Hương Minh
Nhan đề Thực trạng sử dụng tân dược sản xuất trong nước thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm tại các bệnh viện công và tác động của can thiệp chính sách, 2017 - 2019 : Luận án tiến sĩ y tế công cộng / Ngô Thị Hương Minh
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 150tr. ;27cm
Tóm tắt Thuốc TN chiếm tỷ lệ cao hơn về số khoản mục thuốc (60,13%) nhưng chiếm tỷ lệ thấp hơn về giá trị tiền thuốc sử dụng (39,87%) so với thuốc NN. Số khoản mục thuốc TN cao hơn so với thuốc NN ở cả 3 tuyến TW, tỉnh và huyện. Giá trị tiền thuốc sử dụng của thuốc TN cao nhất ở tuyến huyện (55,9%), thấp nhất ở tuyến TW (11,8%); Nhóm 3 và 4 generic có số khoản mục thuốc và giá trị tiền thuốc TN cao hơn so với thuốc NN. Gói Biệt dược gốc và Nhóm 1, 2, 5 generic có số khoản mục thuốc và giá trị tiền thuốc NN cao hơn thuốc TN
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Sử dụng tân dược
Từ khóa tự do Thanh toán bảo hiểm
Từ khóa tự do Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN Phạm Minh Khuê
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03225
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00118474
0029
004ILIB-20762
005202310191510
008231017s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200649 |b admin |c 202310191528 |d ILIB |y 202310171554 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Ngô Thị Hương Minh
245[ ] |a Thực trạng sử dụng tân dược sản xuất trong nước thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm tại các bệnh viện công và tác động của can thiệp chính sách, 2017 - 2019 : |b Luận án tiến sĩ y tế công cộng / |c Ngô Thị Hương Minh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 150tr. ; |c 27cm |e CD
520[ ] |a Thuốc TN chiếm tỷ lệ cao hơn về số khoản mục thuốc (60,13%) nhưng chiếm tỷ lệ thấp hơn về giá trị tiền thuốc sử dụng (39,87%) so với thuốc NN. Số khoản mục thuốc TN cao hơn so với thuốc NN ở cả 3 tuyến TW, tỉnh và huyện. Giá trị tiền thuốc sử dụng của thuốc TN cao nhất ở tuyến huyện (55,9%), thấp nhất ở tuyến TW (11,8%); Nhóm 3 và 4 generic có số khoản mục thuốc và giá trị tiền thuốc TN cao hơn so với thuốc NN. Gói Biệt dược gốc và Nhóm 1, 2, 5 generic có số khoản mục thuốc và giá trị tiền thuốc NN cao hơn thuốc TN
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Sử dụng tân dược
653[ ] |a Thanh toán bảo hiểm
653[ ] |a Y tế công cộng
700[ ] |a Phạm Minh Khuê |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03225
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03225 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03225
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận