TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C24
Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt
Trần Minh Đức
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
88tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Răng khôn hàm dưới Parant II
Vạt tam giác đáy ngoài
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19526
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Trần Minh Đức
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt / Trần Minh Đức
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
88tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ nam nữ tương tự nhau (57,1 và 42,9%). Tuổi trung bình 28,0±8,2. 14,3% RKHD có điểm cao nhất nằm thấp hơn cổ răng 7 (loại C), còn lại là loại B. 11,4% RKHD chìm hoàn toàn trong xương. Khoảng rộng xương phía xa răng 7 trung bình là 13,0 ± 2,5 mm. Tỷ lệ chân cong (57,1%) và móc câu (77,1%) chiếm ưu thế. Tất cả các trường hợp RKHD mọc ngầm đều có độ khó là 3 (28,6%) hoặc 2 (71,4%). Tỷ lệ chân RKHD nằm phía lưỡi so với ống thần kinh răng dưới và nằm phía má là tương tự nhau (p> 0,05). Tổng thời gian phẫu thuật trung bình là 28,0 ± 4,4 phút, không phụ thuộc vào độ khó và bên trái hay phải (p> 0,05). Thời gian tạo vạt và khâu vạt trung bình lần lượt 2,6 và 3,8 phút.
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Răng khôn hàm dưới Parant II
Từ khóa tự do
Vạt tam giác đáy ngoài
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thế Hạnh
Tác giả(bs) CN
Vũ Quang Hưng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03253
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19526
002
8
004
ILIB-21935
005
202404051004
008
240405s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200747
|b
admin
|c
202404051010
|d
ILIB
|y
202404051010
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C24
100
[ ]
|a
Trần Minh Đức
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật răng khôn hàm dưới phân loại Parant II sử dụng vạt tam giác đáy ngoài tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa II răng hàm mặt /
|c
Trần Minh Đức
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
88tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nam nữ tương tự nhau (57,1 và 42,9%). Tuổi trung bình 28,0±8,2. 14,3% RKHD có điểm cao nhất nằm thấp hơn cổ răng 7 (loại C), còn lại là loại B. 11,4% RKHD chìm hoàn toàn trong xương. Khoảng rộng xương phía xa răng 7 trung bình là 13,0 ± 2,5 mm. Tỷ lệ chân cong (57,1%) và móc câu (77,1%) chiếm ưu thế. Tất cả các trường hợp RKHD mọc ngầm đều có độ khó là 3 (28,6%) hoặc 2 (71,4%). Tỷ lệ chân RKHD nằm phía lưỡi so với ống thần kinh răng dưới và nằm phía má là tương tự nhau (p> 0,05). Tổng thời gian phẫu thuật trung bình là 28,0 ± 4,4 phút, không phụ thuộc vào độ khó và bên trái hay phải (p> 0,05). Thời gian tạo vạt và khâu vạt trung bình lần lượt 2,6 và 3,8 phút.
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Răng khôn hàm dưới Parant II
653
[ ]
|a
Vạt tam giác đáy ngoài
700
[ ]
|a
Nguyễn Thế Hạnh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Vũ Quang Hưng
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03253
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03253
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03253
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận