TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B2
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm và kiến thức, thực hành của người chế biến tại các bếp ăn tập thể khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2023
: Luận văn bác sĩ chuyen khoa cấp II Quản lý y tế
Nguyễn Xuân Chiến
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
72tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Quản lý y tế
An toàn thực phẩm
Bếp ăn tập thể
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19655
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Nguyễn Xuân Chiến
Nhan đề
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm và kiến thức, thực hành của người chế biến tại các bếp ăn tập thể khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2023 : Luận văn bác sĩ chuyen khoa cấp II Quản lý y tế / Nguyễn Xuân Chiến
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
72tr. ;27cm
Tóm tắt
Thực trạng điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng: Tỷ lệ BATT KCN tại Hải Phòng đạt yêu cầu các điều kiện chung về ATTP là 87,6%; Tỷ lệ BATT KCN đạt điều kiện về quy trình chế biến là 92,43%; có đủ các khu vực chế biến là 93,3%; đủ phòng chia thức ăn chín và bảo quản thức ăn chín là 80,4%; đủ trang thiết bị dụng cụ là 87,6%; có khu vực bảo quản nguyên liệu riêng là 87,1%; có hợp đồng mua bán nguyên liệu là 92,9%; Nguồn nguyên liệu tươi sống cung cấp cho các BATT KCN được cung cấp từ các cơ sở được chứng nhận an toàn còn chiếm tỷ lệ 70,2% đối với sản phẩm thịt, trứng; 73,3% đối với rau, củ, quả.
Thuật ngữ chủ đề
Quản lý y tế
Từ khóa tự do
An toàn thực phẩm
Từ khóa tự do
Bếp ăn tập thể
Từ khóa tự do
Quản lý y tế
Tác giả(bs) CN
Đinh Văn Thức
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thắm
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03268
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19655
002
8
004
ILIB-22064
005
202404121004
008
240412s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200754
|b
admin
|c
202404121019
|d
ILIB
|y
202404121019
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Nguyễn Xuân Chiến
245
[ ]
|a
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm và kiến thức, thực hành của người chế biến tại các bếp ăn tập thể khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2023 :
|b
Luận văn bác sĩ chuyen khoa cấp II Quản lý y tế /
|c
Nguyễn Xuân Chiến
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
72tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Thực trạng điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng: Tỷ lệ BATT KCN tại Hải Phòng đạt yêu cầu các điều kiện chung về ATTP là 87,6%; Tỷ lệ BATT KCN đạt điều kiện về quy trình chế biến là 92,43%; có đủ các khu vực chế biến là 93,3%; đủ phòng chia thức ăn chín và bảo quản thức ăn chín là 80,4%; đủ trang thiết bị dụng cụ là 87,6%; có khu vực bảo quản nguyên liệu riêng là 87,1%; có hợp đồng mua bán nguyên liệu là 92,9%; Nguồn nguyên liệu tươi sống cung cấp cho các BATT KCN được cung cấp từ các cơ sở được chứng nhận an toàn còn chiếm tỷ lệ 70,2% đối với sản phẩm thịt, trứng; 73,3% đối với rau, củ, quả.
650
[ ]
|a
Quản lý y tế
653
[ ]
|a
An toàn thực phẩm
653
[ ]
|a
Bếp ăn tập thể
653
[ ]
|a
Quản lý y tế
700
[ ]
|a
Đinh Văn Thức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thắm
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03268
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03268
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03268
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận