TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và biến chứng của bệnh cúm mùa týp B tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và biến chứng của bệnh cúm mùa týp B tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 65tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19760
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Bùi Thành Đạt
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và biến chứng của bệnh cúm mùa týp B tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Bùi Thành Đạt
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 65tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi mắc bệnh trung bình là 66,73 ± 20,88 tháng. Nam gặp nhiều hơn nữ, tỉ lệ nam/nữ là 1,55. Bệnh rải rác quanh năm, nhiều nhất vào tháng 9 đến tháng 12. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là sốt 882/885 (99,7%), ho 529/885 (59,8%) và chảy nước mũi 281/885 (31,8%). Các triệu chứng đau họng, đau mỏi cơ, nôn, đau đầu và viêm kết mạc ít gặp hơn. Hầu hết bệnh nhân có số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi và CRP huyết thanh bình thường. Tỉ lệ bệnh nhân có biến chứng là 371/885 (41,9%). Trong đó chủ yếu là viêm phổi 193/885 (21,8%) và viêm phế quản 114/885 (12,9%). Ngoài ra còn gặp biến chứng viêm tai giữa 84/885 (9,5%), tiêu chảy cấp 57/885 (6,4%), viêm cơ tim cấp 2/885 (0,2%) và viêm não 1/885 (0,1%). Trẻ không được tiêm phòng cúm có nguy cơ mắc biến chứng gấp 2,36 lần trẻ được tiêm phòng...
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Biến chứng
Từ khóa tự do Cúm mùa týp B
Từ khóa tự do Nhi khoa
Từ khóa tự do Trẻ em
Tác giả(bs) CN Bùi Kim Thuận
Tác giả(bs) CN Nguyễn Ngọc Sáng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03306
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119760
0028
004ILIB-22169
005202405061505
008240506s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200800 |b admin |c 202405061509 |d ILIB |y 202405061509 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Bùi Thành Đạt
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và biến chứng của bệnh cúm mùa týp B tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : |b Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / |c Bùi Thành Đạt
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 65tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi mắc bệnh trung bình là 66,73 ± 20,88 tháng. Nam gặp nhiều hơn nữ, tỉ lệ nam/nữ là 1,55. Bệnh rải rác quanh năm, nhiều nhất vào tháng 9 đến tháng 12. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là sốt 882/885 (99,7%), ho 529/885 (59,8%) và chảy nước mũi 281/885 (31,8%). Các triệu chứng đau họng, đau mỏi cơ, nôn, đau đầu và viêm kết mạc ít gặp hơn. Hầu hết bệnh nhân có số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi và CRP huyết thanh bình thường. Tỉ lệ bệnh nhân có biến chứng là 371/885 (41,9%). Trong đó chủ yếu là viêm phổi 193/885 (21,8%) và viêm phế quản 114/885 (12,9%). Ngoài ra còn gặp biến chứng viêm tai giữa 84/885 (9,5%), tiêu chảy cấp 57/885 (6,4%), viêm cơ tim cấp 2/885 (0,2%) và viêm não 1/885 (0,1%). Trẻ không được tiêm phòng cúm có nguy cơ mắc biến chứng gấp 2,36 lần trẻ được tiêm phòng...
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Biến chứng
653[ ] |a Cúm mùa týp B
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Trẻ em
700[ ] |a Bùi Kim Thuận |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Ngọc Sáng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03306
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03306 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03306
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận