TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng của bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Quốc tế Green và Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II
Bùi Mẫn Nguyên
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Đa hồng cầu
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19806
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Bùi Mẫn Nguyên
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng của bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Quốc tế Green và Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II / Bùi Mẫn Nguyên
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Lý do vào viện thường là da đỏ (93,1%). Triệu chứng lâm sàng gồm: đỏ da (98%), vàng da (95%), thở nhanh, giảm trương lực cơ, tim nhanh, đái máu vi thể. Biến chứng hoặc bệnh lý khác kèm theo gồm hạ Glucose máu (27,7%), tăng bilirubin tự do (95%). Triệu chứng tăng độ nhớt máu gồm tăng bilirubin tự do, khó thở, tắc mạch. Căn nguyên của đa hồng cầu gồm đẻ non, nhẹ cân thiếu tháng (9,9%), sinh đa thai (10,9%), mẹ có tiền sử tăng huyết áp, đái tháo đường thai kỳ, nhiễm độc thai nghén, kẹp dây rốn chậm (71,3%). Một số yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê với đa hồng cầu gồm: Số lượng hồng cầu ≥ 6 T/l (AOR = 24,797), kẹp dây rốn chậm sau 1 phút (AOR = 9,608), bệnh nhân thuộc sinh đa thai (AOR = 0,126), cân nặng lúc sinh dưới 2500 g (AOR = 37,255),
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Đa hồng cầu
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
Tác giả(bs) CN
Vũ Văn Quang
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03315
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19806
002
8
004
ILIB-22215
005
202405081505
008
240508s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200802
|b
admin
|c
202405081518
|d
ILIB
|y
202405081515
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Bùi Mẫn Nguyên
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng của bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Quốc tế Green và Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II /
|c
Bùi Mẫn Nguyên
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Lý do vào viện thường là da đỏ (93,1%). Triệu chứng lâm sàng gồm: đỏ da (98%), vàng da (95%), thở nhanh, giảm trương lực cơ, tim nhanh, đái máu vi thể. Biến chứng hoặc bệnh lý khác kèm theo gồm hạ Glucose máu (27,7%), tăng bilirubin tự do (95%). Triệu chứng tăng độ nhớt máu gồm tăng bilirubin tự do, khó thở, tắc mạch. Căn nguyên của đa hồng cầu gồm đẻ non, nhẹ cân thiếu tháng (9,9%), sinh đa thai (10,9%), mẹ có tiền sử tăng huyết áp, đái tháo đường thai kỳ, nhiễm độc thai nghén, kẹp dây rốn chậm (71,3%). Một số yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê với đa hồng cầu gồm: Số lượng hồng cầu ≥ 6 T/l (AOR = 24,797), kẹp dây rốn chậm sau 1 phút (AOR = 9,608), bệnh nhân thuộc sinh đa thai (AOR = 0,126), cân nặng lúc sinh dưới 2500 g (AOR = 37,255),
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Đa hồng cầu
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
700
[ ]
|a
Vũ Văn Quang
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03315
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03315
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03315
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận