TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý túi thừa đại tràng có biến chứng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý túi thừa đại tràng có biến chứng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 81tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19838
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Tạ Đức Toàn
Nhan đề Kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý túi thừa đại tràng có biến chứng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa / Tạ Đức Toàn
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 81tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ nam/nữ = 1/1. Thường gặp ở người trên 60 tuổi, tuổi trung bình : 60,0 ± 14,6 tuổi. Tỷ lệ thành thị / nông thôn 2,2. Tỷ lệ bệnh nhân sốt 81,6%, nhiệt độ sốt TB: 38,3 ± 0,7OC. Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng có giá trị chẩn đoán xác định, tỷ lệ phát hiện bệnh 94,3%. Siêu âm phát hiện bệnh: 10,8%. Tỷ lệ chẩn đoán trước mổ đúng với chẩn đoán sau mổ (73,7%). Tổn thương túi thừa trong mổ gặp chủ yếu ở đại tràng sigma (55,3%). Xử trí: cắt đại tràng nối ngay (39,5%), hậu môn nhân tạo kiểu Hartmann (52,6%), hậu môn nhân tạo kiểu quai (7,9%), không có tai biến trong mổ. Biến chứng sớm: 11 bệnh nhân (28,9%). Kết quả sớm: tốt 71,1%, trung bình 28,9%.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Bệnh túi thừa đại tràng
Từ khóa tự do Đại tràng Sigma
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật Hartmann
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt
Tác giả(bs) CN Phan Thị Tuyết Lan
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03322
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119838
0028
004ILIB-22248
005202405201505
008240520s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200804 |b admin |c 202405201512 |d ILIB |y 202405201507 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Tạ Đức Toàn
245[ ] |a Kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý túi thừa đại tràng có biến chứng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa / |c Tạ Đức Toàn
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 81tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ nam/nữ = 1/1. Thường gặp ở người trên 60 tuổi, tuổi trung bình : 60,0 ± 14,6 tuổi. Tỷ lệ thành thị / nông thôn 2,2. Tỷ lệ bệnh nhân sốt 81,6%, nhiệt độ sốt TB: 38,3 ± 0,7OC. Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng có giá trị chẩn đoán xác định, tỷ lệ phát hiện bệnh 94,3%. Siêu âm phát hiện bệnh: 10,8%. Tỷ lệ chẩn đoán trước mổ đúng với chẩn đoán sau mổ (73,7%). Tổn thương túi thừa trong mổ gặp chủ yếu ở đại tràng sigma (55,3%). Xử trí: cắt đại tràng nối ngay (39,5%), hậu môn nhân tạo kiểu Hartmann (52,6%), hậu môn nhân tạo kiểu quai (7,9%), không có tai biến trong mổ. Biến chứng sớm: 11 bệnh nhân (28,9%). Kết quả sớm: tốt 71,1%, trung bình 28,9%.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Bệnh túi thừa đại tràng
653[ ] |a Đại tràng Sigma
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật Hartmann
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
700[ ] |a Phan Thị Tuyết Lan |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03322
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03322 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03322
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận