TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp gối toàn phần loại bảo tồn dây chằng chéo sau điều trị thoái hoá khớp gối

Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp gối toàn phần loại bảo tồn dây chằng chéo sau điều trị thoái hoá khớp gối : Luận văn bác sĩ nội trú chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 71tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19860
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Nguyễn Duy Khánh
Nhan đề Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp gối toàn phần loại bảo tồn dây chằng chéo sau điều trị thoái hoá khớp gối : Luận văn bác sĩ nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / Nguyễn Duy Khánh
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 71tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình là 70,41±1,07, Số bệnh nhân nữ chiếm đa số, tỷ lệ nữ/nam: 31/1, nữ chiếm 96,875%, BMI trung bình là 23,06±0,409, trong đó nhóm béo phí chiếm 12,5%, Tỷ lệ gối vẹo trong chiếm đa số 90,63%, vẹo ngoài chiếm 9,37%, Góc vẹo trong trung bình là 13,36±1,113º, vẹo ngoài trung bình là 11,33±1,01, Chức năng khớp sau mổ 6 tháng theo thang điểm KS trung bình là 84,09±1,019 trong đó tỷ lệ rất tốt chiếm 68, ,8%, tốt chiểm 31,2 %, Chức năng khớp sau mổ 6 tháng theo thang điểm KFS trung bình là 84,84±1,547 trong đó tỷ lệ rất tốt chiếm 59,4%, tốt chiểm 37,5 %, khá chiếm 3,1 %
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Thay khớp gối giữ chéo sau
Từ khóa tự do Thay khớp gối
Tác giả(bs) CN Đinh Thế Hùng
Tác giả(bs) CN Nguyễn Quốc Dũng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03329
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119860
0028
004ILIB-22270
005202405201605
008240520s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200805 |b admin |c 202405201616 |d ILIB |y 202405201616 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Duy Khánh
245[ ] |a Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp gối toàn phần loại bảo tồn dây chằng chéo sau điều trị thoái hoá khớp gối : |b Luận văn bác sĩ nội trú chuyên ngành Ngoại khoa / |c Nguyễn Duy Khánh
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 71tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 70,41±1,07, Số bệnh nhân nữ chiếm đa số, tỷ lệ nữ/nam: 31/1, nữ chiếm 96,875%, BMI trung bình là 23,06±0,409, trong đó nhóm béo phí chiếm 12,5%, Tỷ lệ gối vẹo trong chiếm đa số 90,63%, vẹo ngoài chiếm 9,37%, Góc vẹo trong trung bình là 13,36±1,113º, vẹo ngoài trung bình là 11,33±1,01, Chức năng khớp sau mổ 6 tháng theo thang điểm KS trung bình là 84,09±1,019 trong đó tỷ lệ rất tốt chiếm 68, ,8%, tốt chiểm 31,2 %, Chức năng khớp sau mổ 6 tháng theo thang điểm KFS trung bình là 84,84±1,547 trong đó tỷ lệ rất tốt chiếm 59,4%, tốt chiểm 37,5 %, khá chiếm 3,1 %
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Thay khớp gối giữ chéo sau
653[ ] |a Thay khớp gối
700[ ] |a Đinh Thế Hùng |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Quốc Dũng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03329
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03329 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03329
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận