TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108

Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108 : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 75tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19885
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Phùng Thế Khang
Nhan đề Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108 : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / Phùng Thế Khang
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 75tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 57,33 ± 15,51 tuổi (19 - 82 tuổi), tỷ lệ nam/nữ là 0,7/1. 100% BN có triệu chứng đau hạ sườn phải, sốt 35,9%, vàng da 30,8% và tam chứng Charcot 30,8%. Kích thước ống mật chủ trên siêu âm và CLVT/CHT tương đương nhau. Tỷ lệ thành công 100 %, tỷ lệ tai biến, biến chứng 2,6%. Tỷ lệ sạch sỏi 64,1%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 109,49 ± 25,13, phút (60 - 150 phút). Thời gian đau sau phẫu thuật 3,13 ± 1,08 ngày. Thời gian có trung tiện là 1,41 ± 0,59 ngày. Thời gian nằm viện sau phẫu thuật 6,18 ± 1,37 ngày (4-12 ngày). Đánh giá kết quả sớm: Tốt 61,5%, khá 15,4%, trung bình 20,5% và không có trường hợp nào kết quả xấu.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Điện thủy lực
Từ khóa tự do Ngoại khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi
Từ khóa tự do Sỏi đường mật
Từ khóa tự do Tán sỏi
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Thương
Tác giả(bs) CN Triệu Triều Dương
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03338
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119885
0028
004ILIB-22295
005202405220905
008240522s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200807 |b admin |c 202405220959 |d ILIB |y 202405220959 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Phùng Thế Khang
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật nội soi kết hợp tán sỏi điện thủy lực điều trị bệnh nhân sỏi đường mật tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108 : |b Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngoại khoa / |c Phùng Thế Khang
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 75tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 57,33 ± 15,51 tuổi (19 - 82 tuổi), tỷ lệ nam/nữ là 0,7/1. 100% BN có triệu chứng đau hạ sườn phải, sốt 35,9%, vàng da 30,8% và tam chứng Charcot 30,8%. Kích thước ống mật chủ trên siêu âm và CLVT/CHT tương đương nhau. Tỷ lệ thành công 100 %, tỷ lệ tai biến, biến chứng 2,6%. Tỷ lệ sạch sỏi 64,1%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 109,49 ± 25,13, phút (60 - 150 phút). Thời gian đau sau phẫu thuật 3,13 ± 1,08 ngày. Thời gian có trung tiện là 1,41 ± 0,59 ngày. Thời gian nằm viện sau phẫu thuật 6,18 ± 1,37 ngày (4-12 ngày). Đánh giá kết quả sớm: Tốt 61,5%, khá 15,4%, trung bình 20,5% và không có trường hợp nào kết quả xấu.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Điện thủy lực
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi
653[ ] |a Sỏi đường mật
653[ ] |a Tán sỏi
700[ ] |a Phạm Văn Thương |e hd.
700[ ] |a Triệu Triều Dương |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03338
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03338 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03338
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận