TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C13
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị bệnh nhân rung nhĩ không có bệnh van tim được dùng thuốc chống đông tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp
: Luận văn thạc sĩ ngành Nội khoa
Nguyễn Thế Hùng
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
90tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Tim mạch
Chống đông thế hệ mới
Rung nhĩ không bệnh van tim
Thuốc kháng vitamin K
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19911
Kí hiệu phân loại
C13
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Nguyễn Thế Hùng
Nhan đề
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị bệnh nhân rung nhĩ không có bệnh van tim được dùng thuốc chống đông tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp : Luận văn thạc sĩ ngành Nội khoa / Nguyễn Thế Hùng
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
90tr. ;27cm
Tóm tắt
Nhóm kháng vitamin K số ca tái nhập viện là 37 ca 66,07%, nhóm điều trị NOACs có 44 ca 78,57%. Nhóm điều trị kháng vitamin K có 11 ca tử vong 19,64%, nhóm điều trị NOACs có 8 ca 14,29%, HR=1,26 (p > 0,05). Tắc mạch máu não tỷ lệ 7,14% với 4 ca bệnh và 10,71% với 6 ca bệnh, HR = 0,64 (95% CI 0,21-1,97, p = 0,44). Nguy cơ xuất huyết trên nhóm điều trị kháng vitamin K là cao hơn so với nhóm điều trị NOACs, HR = 2,62 (95% CI 1,24-5,54 p = 0,01, xuất huyết dưới da chiếm tỷ lệ cao nhất,. nhóm điều trị kháng vitamin K cao hơn hẳn 32,14% so với 8,93% của nhóm điều trị NOACs với p < 0,05 có ý nghĩa thống kê trong quá trình điều trị (HR= 4,11, 95% CI 1,52 – 11,07, p = 0,01).
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
Thuật ngữ chủ đề
Tim mạch
Từ khóa tự do
Chống đông thế hệ mới
Từ khóa tự do
Nội khoa
Từ khóa tự do
Rung nhĩ không bệnh van tim
Từ khóa tự do
Thuốc kháng vitamin K
Từ khóa tự do
Tim mạch
Tác giả(bs) CN
Vũ Mạnh Tân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03348
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000naa#s2200000ua#4500
001
19911
002
8
004
ILIB-22321
005
202405241005
008
240524s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200808
|b
admin
|c
202405241039
|d
ILIB
|y
202405241039
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C13
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Nguyễn Thế Hùng
245
[ ]
|a
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị bệnh nhân rung nhĩ không có bệnh van tim được dùng thuốc chống đông tại bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp :
|b
Luận văn thạc sĩ ngành Nội khoa /
|c
Nguyễn Thế Hùng
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
90tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nhóm kháng vitamin K số ca tái nhập viện là 37 ca 66,07%, nhóm điều trị NOACs có 44 ca 78,57%. Nhóm điều trị kháng vitamin K có 11 ca tử vong 19,64%, nhóm điều trị NOACs có 8 ca 14,29%, HR=1,26 (p > 0,05). Tắc mạch máu não tỷ lệ 7,14% với 4 ca bệnh và 10,71% với 6 ca bệnh, HR = 0,64 (95% CI 0,21-1,97, p = 0,44). Nguy cơ xuất huyết trên nhóm điều trị kháng vitamin K là cao hơn so với nhóm điều trị NOACs, HR = 2,62 (95% CI 1,24-5,54 p = 0,01, xuất huyết dưới da chiếm tỷ lệ cao nhất,. nhóm điều trị kháng vitamin K cao hơn hẳn 32,14% so với 8,93% của nhóm điều trị NOACs với p < 0,05 có ý nghĩa thống kê trong quá trình điều trị (HR= 4,11, 95% CI 1,52 – 11,07, p = 0,01).
650
[ ]
|a
Nội khoa
650
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
Chống đông thế hệ mới
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Rung nhĩ không bệnh van tim
653
[ ]
|a
Thuốc kháng vitamin K
653
[ ]
|a
Tim mạch
700
[ ]
|a
Vũ Mạnh Tân
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03348
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03348
1
Phòng tra cứu
#1
PTC03348
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận