TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy

Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Nội khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 77tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19931
Kí hiệu phân loại C15
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Nguyễn Đồng Nhật
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy : Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Nội khoa / Nguyễn Đồng Nhật
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 77tr. ;27cm
Tóm tắt Trung bình tuổi 61,9±11,60, nam giới chiếm 58,6%; lao động trí óc 62,9%; thói quen uống rượu 54,3%; hút thuốc lào/thuốc lá 37,1%. Kết quả nội soi: Dạng TNMNS C2 48,6%; mức độ nhẹ 75,7%; HP(+) 51,4%. Nguy cơ TNMNS mức độ vừa-nặng tăng ở nhóm tuổi ≥60, có thói quen uống rượu, hút thuốc lá, p<0,005. Trên mô bệnh học: VTNM dạ dày mức độ vừa 55,7%; VDDMT mức độ nhẹ 37,1%; tỷ lệ dị sản ruột 57,1% (type 1: 48,6%), loạn sản 12,9%. HP(+) làm tăng nguy cơ VTNM và VDDMT mức độ vừa-nặng theo mô bệnh học, p<0,05.
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa
Thuật ngữ chủ đề Tiêu hóa
Từ khóa tự do Kimura-takemoto
Từ khóa tự do Nội khoa
Từ khóa tự do Tiêu hóa
Từ khóa tự do Viêm teo niêm mạc dạ dày
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Nhiên
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03359
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000naa#s2200000ua#4500
00119931
0028
004ILIB-22341
005202405271605
008240527s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200809 |b admin |c 202405271643 |d ILIB |y 202405271643 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C15
084[ ] |a C5
100[ ] |a Nguyễn Đồng Nhật
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và mô bệnh học của bệnh nhân viêm teo niêm mạc dạ dày theo phân loại Kimura – Takemoto tại Bệnh viện Bãi Cháy : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Nội khoa / |c Nguyễn Đồng Nhật
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 77tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Trung bình tuổi 61,9±11,60, nam giới chiếm 58,6%; lao động trí óc 62,9%; thói quen uống rượu 54,3%; hút thuốc lào/thuốc lá 37,1%. Kết quả nội soi: Dạng TNMNS C2 48,6%; mức độ nhẹ 75,7%; HP(+) 51,4%. Nguy cơ TNMNS mức độ vừa-nặng tăng ở nhóm tuổi ≥60, có thói quen uống rượu, hút thuốc lá, p<0,005. Trên mô bệnh học: VTNM dạ dày mức độ vừa 55,7%; VDDMT mức độ nhẹ 37,1%; tỷ lệ dị sản ruột 57,1% (type 1: 48,6%), loạn sản 12,9%. HP(+) làm tăng nguy cơ VTNM và VDDMT mức độ vừa-nặng theo mô bệnh học, p<0,05.
650[ ] |a Nội khoa
650[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a Kimura-takemoto
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a Viêm teo niêm mạc dạ dày
700[ ] |a Phạm Văn Nhiên |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03359
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03359 1 Phòng tra cứu
#1 PTC03359
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận