TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C12
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH VIÊM PHỔI Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023
Vũ Thị Ánh Hồng
HP.,
2023
HP. :
24tr.
Tiếng Việt
Trẻ em
Nhi khoa
Sơ sinh
Viêm phổi nặng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20092
Kí hiệu phân loại
C12
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Vũ Thị Ánh Hồng
Nhan đề
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH VIÊM PHỔI Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023 / Vũ Thị Ánh Hồng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
24tr.
Tóm tắt
Tuổi vào viện thường trên 7 ngày chiếm tỷ lệ 85,56%. Nhóm ≤ 7 ngày chiếm tỷ lệ thấp hơn 14,44%. Đa số bệnh nhân sinh đủ tháng chiếm 87,22%, tỷ lệ trẻ sinh thiếu tháng rất ít chiếm tỉ lệ 12,78%. Hầu hết bệnh nhân có cân nặng lúc sinh lớn hơn ≥ 2500 gram tỷ lệ 84,44%. Bệnh nhân có cân nặng < 2500 gram chiếm tỷ lệ thấp là 15,56 %. Lý do vào viện phổ biến nhất là ho, chiếm tỷ lệ 82,11%, sau đó đến khò khè 10,57% và bỏ bú hoặc bú kém là 4,88%, thấp nhất là sốt 2,44%. Các triệu chứng hô hấp thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là nghe phổi có ral ẩm, ho, thở nhanh và rút lõm lồng ngực. Khụt khịt mũi, khò khè, tím tái ít gặp với tỷ lệ thấp hơn (44,4% 33,3% và 19,4%). Triệu chứng thở rên chiếm tỷ lệ là 5,6% và không có bệnh nhân nào có cơn ngừng thở ngắn.
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Sơ sinh
Từ khóa tự do
Trẻ em
Từ khóa tự do
Viêm phổi nặng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23033
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20092
002
4
004
ILIB-22502
005
202406041506
008
240604s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200818
|b
admin
|c
202406041514
|d
ILIB
|y
202406041514
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C12
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Thị Ánh Hồng
245
[ ]
|a
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH VIÊM PHỔI Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023 /
|c
Vũ Thị Ánh Hồng
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
24tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi vào viện thường trên 7 ngày chiếm tỷ lệ 85,56%. Nhóm ≤ 7 ngày chiếm tỷ lệ thấp hơn 14,44%. Đa số bệnh nhân sinh đủ tháng chiếm 87,22%, tỷ lệ trẻ sinh thiếu tháng rất ít chiếm tỉ lệ 12,78%. Hầu hết bệnh nhân có cân nặng lúc sinh lớn hơn ≥ 2500 gram tỷ lệ 84,44%. Bệnh nhân có cân nặng < 2500 gram chiếm tỷ lệ thấp là 15,56 %. Lý do vào viện phổ biến nhất là ho, chiếm tỷ lệ 82,11%, sau đó đến khò khè 10,57% và bỏ bú hoặc bú kém là 4,88%, thấp nhất là sốt 2,44%. Các triệu chứng hô hấp thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là nghe phổi có ral ẩm, ho, thở nhanh và rút lõm lồng ngực. Khụt khịt mũi, khò khè, tím tái ít gặp với tỷ lệ thấp hơn (44,4% 33,3% và 19,4%). Triệu chứng thở rên chiếm tỷ lệ là 5,6% và không có bệnh nhân nào có cơn ngừng thở ngắn.
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Sơ sinh
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm phổi nặng
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23033
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23033
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23033
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận