TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C22
ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU Ở TRẺ EM
Phạm Thị Quỳnh Vân
HP.,
2023
HP. :
7tr.
Tiếng Việt
Trẻ em
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20095
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Phạm Thị Quỳnh Vân
Nhan đề
ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU Ở TRẺ EM / Phạm Thị Quỳnh Vân
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
7tr.
Tóm tắt
NKTN ở trẻ từ 2 tháng đến dưới 1 tuổi chiếm 41,0%. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là sốt cao trên 38,5oC (82,4%) và rối loạn tiểu tiện (50,6%), đái đục (23,8%), đái buốt và đái đau (73,2%), đái máu (19,0%). Xét nghiệm: Đa số thấy bạch cầu trung tính tăng (56,6%), CRP tăng (54,2%). Bạch cầu niệu +++ (22,9%). E.coli là vi khuẩn chủ yếu gặp trong nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em (66,7%). E.coli đề kháng lại các kháng sinh: Cefoperazone (53,0%), Ceftriaxon (60,0%), Cefotaxim(61,6%), Cefuroxime (60,0%), Co-trimoxazon (94,4%), Ciprofloxacin (61,1%). Kháng sinh còn nhạy cảm cao với E.coli là Amoxicillin + A.clavulanic (71,4%), amikacin (87%). Kết quả điều trị: 85,5% bệnh nhân khỏi bệnh, số ngày điều trị trung bình là 12,49 ± 3,54 ngày
Thuật ngữ chủ đề
Trẻ em
Từ khóa tự do
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Từ khóa tự do
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Thanh Hà
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23035
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20095
002
4
004
ILIB-22505
005
202406041606
008
240604s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200818
|b
admin
|c
202406041600
|d
ILIB
|y
202406041600
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Thị Quỳnh Vân
245
[ ]
|a
ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU Ở TRẺ EM /
|c
Phạm Thị Quỳnh Vân
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
7tr.
|e
File
520
[ ]
|a
NKTN ở trẻ từ 2 tháng đến dưới 1 tuổi chiếm 41,0%. Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là sốt cao trên 38,5oC (82,4%) và rối loạn tiểu tiện (50,6%), đái đục (23,8%), đái buốt và đái đau (73,2%), đái máu (19,0%). Xét nghiệm: Đa số thấy bạch cầu trung tính tăng (56,6%), CRP tăng (54,2%). Bạch cầu niệu +++ (22,9%). E.coli là vi khuẩn chủ yếu gặp trong nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em (66,7%). E.coli đề kháng lại các kháng sinh: Cefoperazone (53,0%), Ceftriaxon (60,0%), Cefotaxim(61,6%), Cefuroxime (60,0%), Co-trimoxazon (94,4%), Ciprofloxacin (61,1%). Kháng sinh còn nhạy cảm cao với E.coli là Amoxicillin + A.clavulanic (71,4%), amikacin (87%). Kết quả điều trị: 85,5% bệnh nhân khỏi bệnh, số ngày điều trị trung bình là 12,49 ± 3,54 ngày
650
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Nhiễm khuẩn tiết niệu
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ #]
|a
Phạm Thị Thanh Hà
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23035
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23035
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23035
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận