TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022

THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022

 HP., 2023
 HP. : 6tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20120
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Phạm Thị Tâm
Nhan đề THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022 / Phạm Thị Tâm
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 6tr.
Tóm tắt Trong tổng số 32426 mẫu nuôi cấy, phân lập được 1016 chủng K.pneumoniae và 327 chủng KPC (32,18%). Tỷ lệ phân lập được KPC cao nhất ở nhóm BN trên 60 tuổi với 70,95%; bệnh phẩm mủ và dịch với 39,45%; khoa ICU với 65,75%. Đặc điểm kháng kháng sinh của K. pneumoniae kháng carbapenem : tỷ lệ kháng với iperacillin (96,02%); Ceftazidime (85,02%); Cefotaxime (62,69%); Cefepime (85,63%); Ertapenem (28,44%); Imipenem (98,47%); Meropenem (89,6%); Amikacin (20,49%); Gentamicin (75,23%); Ciprofloxacin (91,44%); Trimethoprim (82,57%); Fosfomycin (9,48%)
Thuật ngữ chủ đề Vi sinh
Từ khóa tự do Carbapenem
Từ khóa tự do K.pneumoniae
Từ khóa tự do Kháng kháng sinh
Từ khóa tự do Nhiễm khuẩn
Từ khóa tự do Vi sinh
Tác giả(bs) CN Lại Thị Quỳnh
Tác giả(bs) CN Trần Đức
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23049
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120120
0024
004ILIB-22530
005202406071006
008240607s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200820 |b admin |c 202406071000 |d ILIB |y 202406071000 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B14
100[ ] |a Phạm Thị Tâm
245[ ] |a THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022 / |c Phạm Thị Tâm
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 6tr. |e File
520[ ] |a Trong tổng số 32426 mẫu nuôi cấy, phân lập được 1016 chủng K.pneumoniae và 327 chủng KPC (32,18%). Tỷ lệ phân lập được KPC cao nhất ở nhóm BN trên 60 tuổi với 70,95%; bệnh phẩm mủ và dịch với 39,45%; khoa ICU với 65,75%. Đặc điểm kháng kháng sinh của K. pneumoniae kháng carbapenem : tỷ lệ kháng với iperacillin (96,02%); Ceftazidime (85,02%); Cefotaxime (62,69%); Cefepime (85,63%); Ertapenem (28,44%); Imipenem (98,47%); Meropenem (89,6%); Amikacin (20,49%); Gentamicin (75,23%); Ciprofloxacin (91,44%); Trimethoprim (82,57%); Fosfomycin (9,48%)
650[ ] |a Vi sinh
653[ ] |a Carbapenem
653[ ] |a K.pneumoniae
653[ ] |a Kháng kháng sinh
653[ ] |a Nhiễm khuẩn
653[ ] |a Vi sinh
700[ #] |a Lại Thị Quỳnh
700[ #] |a Trần Đức
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23049
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23049 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23049
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận