TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023

Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20225
Kí hiệu phân loại C11
Tác giả CN Đoàn Thị Út
Nhan đề Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023 / Đoàn Thị Út
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Trong 21 BN nghiên cứu, 90,5% bệnh nhân có tuổi > 50 tuổi .Tuổi trung bình là 63,4 ± 7,1tuổi. Tỷ lệ nam giới là 53,3%, nữ giới là 46,7% (p>0.05). Thể bệnh IgG- Kappa là 66,7%, tỷ lệ chuỗi nhẹ chỉ chiếm 9,6%. Bệnh được phát hiện ở giai đoạn ISS III là 76,2%, giai đoạn ISS II là 23,8%. 100% bệnh nhân được phát hiện có triệu chứng đau xương, 42,9% có thiếu máu và 19% có suy thận. Các triệu chứng này giảm rõ rệt sau 4 đợt và 8 đợt điều trị. Tỷ lệ lui bệnh hoàn toàn sau 8 đợt điều trị là 42,9%, lui bệnh một phần rất tốt là 19,1%; lui bệnh một phần 28,6%.Tỷ lệ tái phát trước 1 năm là 14,3%. Tác dụng phụ sau điều trị là viêm thần kinh ngoại biên (76,2%); viêm phổi 53,4%; giảm bạch cầu hạt 28,6%.
Thuật ngữ chủ đề Cơ xương khớp
Từ khóa tự do Cơ xương khớp
Từ khóa tự do Đa u tủy xương
Từ khóa tự do VCD
Tác giả(bs) CN Đoàn Đức Mạnh
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23075
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120225
0024
004ILIB-22636
005202408021508
008240802s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200825 |b admin |c 202408021523 |d ILIB |y 202408021522 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C11
100[ ] |a Đoàn Thị Út
245[0 0] |a Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023 / |c Đoàn Thị Út
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Trong 21 BN nghiên cứu, 90,5% bệnh nhân có tuổi > 50 tuổi .Tuổi trung bình là 63,4 ± 7,1tuổi. Tỷ lệ nam giới là 53,3%, nữ giới là 46,7% (p>0.05). Thể bệnh IgG- Kappa là 66,7%, tỷ lệ chuỗi nhẹ chỉ chiếm 9,6%. Bệnh được phát hiện ở giai đoạn ISS III là 76,2%, giai đoạn ISS II là 23,8%. 100% bệnh nhân được phát hiện có triệu chứng đau xương, 42,9% có thiếu máu và 19% có suy thận. Các triệu chứng này giảm rõ rệt sau 4 đợt và 8 đợt điều trị. Tỷ lệ lui bệnh hoàn toàn sau 8 đợt điều trị là 42,9%, lui bệnh một phần rất tốt là 19,1%; lui bệnh một phần 28,6%.Tỷ lệ tái phát trước 1 năm là 14,3%. Tác dụng phụ sau điều trị là viêm thần kinh ngoại biên (76,2%); viêm phổi 53,4%; giảm bạch cầu hạt 28,6%.
650[ ] |a Cơ xương khớp
653[ ] |a Cơ xương khớp
653[ ] |a Đa u tủy xương
653[ ] |a VCD
700[ #] |a Đoàn Đức Mạnh
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23075
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23075 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23075
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận