TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C11
Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023
Đoàn Thị Út
HP.,
2023
HP. :
8tr.
Tiếng Việt
Cơ xương khớp
Đa u tủy xương
VCD
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20225
Kí hiệu phân loại
C11
Tác giả CN
Đoàn Thị Út
Nhan đề
Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023 / Đoàn Thị Út
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Trong 21 BN nghiên cứu, 90,5% bệnh nhân có tuổi > 50 tuổi .Tuổi trung bình là 63,4 ± 7,1tuổi. Tỷ lệ nam giới là 53,3%, nữ giới là 46,7% (p>0.05). Thể bệnh IgG- Kappa là 66,7%, tỷ lệ chuỗi nhẹ chỉ chiếm 9,6%. Bệnh được phát hiện ở giai đoạn ISS III là 76,2%, giai đoạn ISS II là 23,8%. 100% bệnh nhân được phát hiện có triệu chứng đau xương, 42,9% có thiếu máu và 19% có suy thận. Các triệu chứng này giảm rõ rệt sau 4 đợt và 8 đợt điều trị. Tỷ lệ lui bệnh hoàn toàn sau 8 đợt điều trị là 42,9%, lui bệnh một phần rất tốt là 19,1%; lui bệnh một phần 28,6%.Tỷ lệ tái phát trước 1 năm là 14,3%. Tác dụng phụ sau điều trị là viêm thần kinh ngoại biên (76,2%); viêm phổi 53,4%; giảm bạch cầu hạt 28,6%.
Thuật ngữ chủ đề
Cơ xương khớp
Từ khóa tự do
Cơ xương khớp
Từ khóa tự do
Đa u tủy xương
Từ khóa tự do
VCD
Tác giả(bs) CN
Đoàn Đức Mạnh
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23075
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20225
002
4
004
ILIB-22636
005
202408021508
008
240802s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200825
|b
admin
|c
202408021523
|d
ILIB
|y
202408021522
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C11
100
[ ]
|a
Đoàn Thị Út
245
[0 0]
|a
Đánh giá kết quả điều trị Đa u tủy xương bằng phác đồ Bortezomid- Cyclophosphamid- Dexamethasone tại khoa Huyết học lâm sàng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2021-2023 /
|c
Đoàn Thị Út
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Trong 21 BN nghiên cứu, 90,5% bệnh nhân có tuổi > 50 tuổi .Tuổi trung bình là 63,4 ± 7,1tuổi. Tỷ lệ nam giới là 53,3%, nữ giới là 46,7% (p>0.05). Thể bệnh IgG- Kappa là 66,7%, tỷ lệ chuỗi nhẹ chỉ chiếm 9,6%. Bệnh được phát hiện ở giai đoạn ISS III là 76,2%, giai đoạn ISS II là 23,8%. 100% bệnh nhân được phát hiện có triệu chứng đau xương, 42,9% có thiếu máu và 19% có suy thận. Các triệu chứng này giảm rõ rệt sau 4 đợt và 8 đợt điều trị. Tỷ lệ lui bệnh hoàn toàn sau 8 đợt điều trị là 42,9%, lui bệnh một phần rất tốt là 19,1%; lui bệnh một phần 28,6%.Tỷ lệ tái phát trước 1 năm là 14,3%. Tác dụng phụ sau điều trị là viêm thần kinh ngoại biên (76,2%); viêm phổi 53,4%; giảm bạch cầu hạt 28,6%.
650
[ ]
|a
Cơ xương khớp
653
[ ]
|a
Cơ xương khớp
653
[ ]
|a
Đa u tủy xương
653
[ ]
|a
VCD
700
[ #]
|a
Đoàn Đức Mạnh
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23075
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23075
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23075
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận