TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023

Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023

 HP., 2023
 HP. : 9tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20227
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Phạm Thị Thu Hương
Nhan đề Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 / Phạm Thị Thu Hương
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 9tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình là 71,15±10,19 năm. Nam chiếm 86%. 52,1% mắc COPD trên 5 năm. Biểu hiện lâm sàng: mMRC ≥ 2 điểm chiếm 66,2%; CAT ≥ 10 điểm chiếm 83,1% , COPD giai đoạn A chiếm 14,1%, giai đoạn B chiếm 39,4%, giai đoạn E chiếm 46,5%. Tỷ lệ tiêm phòng 2 mũi vaccin covid 19 chiếm 94,4%, 30/67 người không tiêm mũi 3, mũi 4. Vaccin (cúm, phế cầu, bạch hầu, ho gà) có 97,2% không tiêm. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến quyết định không tiêm vaccin: không được tư vấn 44,4% - 67,1%; lo ngại tác dụng phụ của vaccin chiếm từ 12,9% đến 22,2%; không biết tiếp cận nguồn vaccin chiếm 9,0% - 12,9%; không đủ kinh tế chiếm tỷ lệ 0%- 7,1%.
Thuật ngữ chủ đề Y học dự phòng
Từ khóa tự do COPD
Từ khóa tự do Tiêm phòng vaccin
Từ khóa tự do Y học dự phòng
Tác giả(bs) CN Lương Thanh Nhã
Tác giả(bs) CN Phạm Minh Nguyệt
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23077
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120227
0024
004ILIB-22638
005202408021508
008240802s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200825 |b admin |c 202408021549 |d ILIB |y 202408021549 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B14
100[ ] |a Phạm Thị Thu Hương
245[0 0] |a Đánh giá thực trạng tiêm vaccin phòng nhiễm các tác nhân gây bệnh hô hấp của bệnh nhân COPD tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 / |c Phạm Thị Thu Hương
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 9tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 71,15±10,19 năm. Nam chiếm 86%. 52,1% mắc COPD trên 5 năm. Biểu hiện lâm sàng: mMRC ≥ 2 điểm chiếm 66,2%; CAT ≥ 10 điểm chiếm 83,1% , COPD giai đoạn A chiếm 14,1%, giai đoạn B chiếm 39,4%, giai đoạn E chiếm 46,5%. Tỷ lệ tiêm phòng 2 mũi vaccin covid 19 chiếm 94,4%, 30/67 người không tiêm mũi 3, mũi 4. Vaccin (cúm, phế cầu, bạch hầu, ho gà) có 97,2% không tiêm. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến quyết định không tiêm vaccin: không được tư vấn 44,4% - 67,1%; lo ngại tác dụng phụ của vaccin chiếm từ 12,9% đến 22,2%; không biết tiếp cận nguồn vaccin chiếm 9,0% - 12,9%; không đủ kinh tế chiếm tỷ lệ 0%- 7,1%.
650[ ] |a Y học dự phòng
653[ ] |a COPD
653[ ] |a Tiêm phòng vaccin
653[ ] |a Y học dự phòng
700[ #] |a Lương Thanh Nhã
700[ #] |a Phạm Minh Nguyệt
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23077
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23077 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23077
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận