TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C24
Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023
Lương Xuân Quỳnh
HP.,
2023
Hp. :
7tr.
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Nang xương hàm
X-quang
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20253
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Lương Xuân Quỳnh
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023 / Lương Xuân Quỳnh
Thông tin xuất bản
Hp. :HP.,2023
Mô tả vật lý
7tr.
Tóm tắt
Tỷ lệ nam là 53.3% và nữ 46.7% không có sự khác biệt. Tuổi trung bình 47.1±18.9 là gặp nhiều nhất ở nhóm 18 – 30 tuổi và 41- 50 tuổi có tỷ lệ 26.7%. Nông thôn 43.3% ít hơn thành thị 56.7%. Lâm sàng và X-quang nang xương hàm: Trong tổng số 30 bệnh nhân, có 6 trường hợp đa nang (20%), kích thước nang thường từ 2 đến 5 cm chiếm (50%) và đa số nang có gây phồng bản xương (63.3%). Nang gặp nhiều ở hàm trên(60%). Đa số nang ở dạng đơn buồng (76.7%). Hầu hết nang không gây tiêu chân răng lân cận (73.3%)
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Nang xương hàm
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
X-quang
Tác giả(bs) CN
Lưu Bảo Linh
Tác giả(bs) CN
Vũ Thị Xuân
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23097
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20253
002
4
004
ILIB-22664
005
202408061508
008
240806s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200827
|b
admin
|c
202408061530
|d
ILIB
|y
202408061530
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C24
100
[ ]
|a
Lương Xuân Quỳnh
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, X-Quang và kết quả điều trị nang xương hàm tại khoa Răng hàm mặt Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp Hải Phòng năm 2023 /
|c
Lương Xuân Quỳnh
260
[ ]
|a
Hp. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
7tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nam là 53.3% và nữ 46.7% không có sự khác biệt. Tuổi trung bình 47.1±18.9 là gặp nhiều nhất ở nhóm 18 – 30 tuổi và 41- 50 tuổi có tỷ lệ 26.7%. Nông thôn 43.3% ít hơn thành thị 56.7%. Lâm sàng và X-quang nang xương hàm: Trong tổng số 30 bệnh nhân, có 6 trường hợp đa nang (20%), kích thước nang thường từ 2 đến 5 cm chiếm (50%) và đa số nang có gây phồng bản xương (63.3%). Nang gặp nhiều ở hàm trên(60%). Đa số nang ở dạng đơn buồng (76.7%). Hầu hết nang không gây tiêu chân răng lân cận (73.3%)
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Nang xương hàm
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
X-quang
700
[ #]
|a
Lưu Bảo Linh
700
[ #]
|a
Vũ Thị Xuân
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23097
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23097
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23097
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận