TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình giảng dạy đại học Da liễu y học cổ truyền

Giáo trình giảng dạy đại học Da liễu y học cổ truyền : Sách đào tạo BS Y học cổ truyền

 NXB Đại học Quốc gia TPHCM, 2024
 HCM. : 112tr. ; 24cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20259
Kí hiệu phân loại C21
Kí hiệu phân loại C29
Tác giả CN Nguyễn Thị Bay
Nhan đề Giáo trình giảng dạy đại học: Da liễu y học cổ truyền : Sách đào tạo BS Y học cổ truyền / Nguyễn Thị Bay
Thông tin xuất bản HCM. :NXB Đại học Quốc gia TPHCM,2024
Mô tả vật lý 112tr. ;24cm
Phụ chú Đại học y dược TPHCM - Khoa Y học cổ truyền
Tóm tắt Sách gồm 7 bài với nội dung: Đại cương da liễu YHCT; Các bệnh lý da liễu YHCT thường gặp trên lâm sàng: Chàm, trứng cá; Zona; Mày đay; Vảy nến; Herpes sinh dục. Trong từng bài đề cập đến định nghĩa, dịch tễ, cơ chế tác động và nguyên tắc ứng dụng của các phương pháp điều trị không dùng thuốc.
Thuật ngữ chủ đề Da liễu
Thuật ngữ chủ đề Y học cổ truyền
Từ khóa tự do Da liễu
Từ khóa tự do Y học cổ truyền
Tác giả(bs) CN Lê Trung Nam
Tác giả(bs) CN Nguyễn Lê Việt Hùng
Địa chỉ 100Phòng đọc(10): PD15621-5, PD16693-7
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120259
0021
004ILIB-22670
005202512121512
008240806s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200827 |b admin |c 202512121534 |d ILIB |y 202408061618 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C21
084[ ] |a C29
100[ ] |a Nguyễn Thị Bay |e Cb.
245[ ] |a Giáo trình giảng dạy đại học: Da liễu y học cổ truyền : |b Sách đào tạo BS Y học cổ truyền / |c Nguyễn Thị Bay
260[ ] |a HCM. : |b NXB Đại học Quốc gia TPHCM, |c 2024
300[ ] |a 112tr. ; |c 24cm
500[ ] |a Đại học y dược TPHCM - Khoa Y học cổ truyền
520[ ] |a Sách gồm 7 bài với nội dung: Đại cương da liễu YHCT; Các bệnh lý da liễu YHCT thường gặp trên lâm sàng: Chàm, trứng cá; Zona; Mày đay; Vảy nến; Herpes sinh dục. Trong từng bài đề cập đến định nghĩa, dịch tễ, cơ chế tác động và nguyên tắc ứng dụng của các phương pháp điều trị không dùng thuốc.
650[ ] |a Da liễu
650[ ] |a Y học cổ truyền
653[ ] |a Da liễu
653[ ] |a Y học cổ truyền
700[ ] |a Lê Trung Nam |e bs.
700[ ] |a Nguyễn Lê Việt Hùng |e cb.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (10): PD15621-5, PD16693-7
890[ ] |a 10 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD16697 10 Phòng đọc
#1 PD16697
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
2 PD16696 9 Phòng đọc
#2 PD16696
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
3 PD16695 8 Phòng đọc
#3 PD16695
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
4 PD16694 7 Phòng đọc
#4 PD16694
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
5 PD16693 6 Phòng đọc
#5 PD16693
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
6 PD15625 5 Phòng đọc
#6 PD15625
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
7 PD15624 4 Phòng đọc
#7 PD15624
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
8 PD15623 3 Phòng đọc
#8 PD15623
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
9 PD15622 2 Phòng đọc
#9 PD15622
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
10 PD15621 1 Phòng đọc
#10 PD15621
Nơi lưu Phòng đọc
Tình trạng
Bình luận