TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C24
Đánh giá kết quả phục hình implant đơn lẻ lấy dấu kỹ thuật số bằng scan trong miệng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023
Đỗ Quốc Uy
HP.,
2023
HP. :
18tr.
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Implant
Phục hình răng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20275
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Đỗ Quốc Uy
Nhan đề
Đánh giá kết quả phục hình implant đơn lẻ lấy dấu kỹ thuật số bằng scan trong miệng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 / Đỗ Quốc Uy
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
18tr.
Tóm tắt
Phục hình KTS có một số ít sai lệch vùng diện tích sau khi CAD/CAM, trung bình sai lệch 3,4375 ± 1,153 vùng, Tiếp xúc phía gần: đạt điểm tiếp xúc “vừa” chiếm 80%.Tiếp xúc phía xa: đạt tỷ lệ tiếp xúc “vừa” 80%.Tiếp xúc khớp cắn: tỷ lệ tiếp xúc cắn bình thường chiếm 56,66%.Tư thế trượt hàm sang trái: không có điểm cản trở đạt 50%.Tư thế trượt hàm sang phải: không có điểm cản trở đạt 50%. Sự liên tục bờ chụp và abutment: đạt tỷ lệ chính xác, bờ nhẵn, liên iếp không điểm nếp 100%.Sự sát khít giữa abutment và lòng chụp: một hệ thống máy - một labo- một quy trình – một thống số đem lại tỷ lệ sự khít sát tuyệt đối 100%.
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Implant
Từ khóa tự do
Phục hình răng
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKh23115
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20275
002
4
004
ILIB-22686
005
202408071608
008
240807s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200828
|b
admin
|c
202408071601
|d
ILIB
|y
202408071601
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C24
100
[ ]
|a
Đỗ Quốc Uy
245
[0 0]
|a
Đánh giá kết quả phục hình implant đơn lẻ lấy dấu kỹ thuật số bằng scan trong miệng tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng năm 2023 /
|c
Đỗ Quốc Uy
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
18tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Phục hình KTS có một số ít sai lệch vùng diện tích sau khi CAD/CAM, trung bình sai lệch 3,4375 ± 1,153 vùng, Tiếp xúc phía gần: đạt điểm tiếp xúc “vừa” chiếm 80%.Tiếp xúc phía xa: đạt tỷ lệ tiếp xúc “vừa” 80%.Tiếp xúc khớp cắn: tỷ lệ tiếp xúc cắn bình thường chiếm 56,66%.Tư thế trượt hàm sang trái: không có điểm cản trở đạt 50%.Tư thế trượt hàm sang phải: không có điểm cản trở đạt 50%. Sự liên tục bờ chụp và abutment: đạt tỷ lệ chính xác, bờ nhẵn, liên iếp không điểm nếp 100%.Sự sát khít giữa abutment và lòng chụp: một hệ thống máy - một labo- một quy trình – một thống số đem lại tỷ lệ sự khít sát tuyệt đối 100%.
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Implant
653
[ ]
|a
Phục hình răng
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKh23115
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKh23115
1
Phòng tra cứu
#1
NCKh23115
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận