TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu về hiệu quả phác đồ phá thai nội khoa với tuổi thai 5-7 tuần tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Nghiên cứu về hiệu quả phác đồ phá thai nội khoa với tuổi thai 5-7 tuần tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

 HP., 2023
 HP. : 17tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20312
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Lê Đắc Hiệp
Nhan đề Nghiên cứu về hiệu quả phác đồ phá thai nội khoa với tuổi thai 5-7 tuần tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / Lê Đắc Hiệp
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 17tr.
Tóm tắt tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 28,08 ± 7,26 (tuổi). Có 19/48 trường hợp có tiền sử mổ đẻ chiếm tỷ lệ 39,6%. Tỷ lệ thành công của phác đồ phá thai nội khoa là 91,7%. Trung bình thời điểm bắt đầu ra máu âm đạo sau khi dùng Misoprsotol là 3,92 ± 1,67 giờ. Trung bình thời gian ra máu âm đạo sau dùng Misoprostol là 8,31 ± 2,19 ngày. Có sự khác biệt về tỷ lệ thành công của phác đồ phá thai nội khoa ở các nhóm tuổi thai với p= 0,045. Tiền sử sinh con có mối liên quan đến kết quả của phác đồ phá thai nội khoa (p=0,038), tiền sử nạo hút và tiền sử phá thai nội khoa không có mối liên quan với kết quả của phác đồ (p=0,554 và p=0,269). Có sự khác biệt về thời gian bắt đầu ra máu âm đạo sau khi dùng Misoprostol giữa các nhóm tuổi thai với p=0,039
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Mifepristone
Từ khóa tự do Misoprostol
Từ khóa tự do Phá thai nội khoa
Từ khóa tự do Sản phụ khoa
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23145
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120312
0024
004ILIB-22723
005202408121508
008240812s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200830 |b admin |c 202408121509 |d ILIB |y 202408121509 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C20
100[ ] |a Lê Đắc Hiệp
245[0 0] |a Nghiên cứu về hiệu quả phác đồ phá thai nội khoa với tuổi thai 5-7 tuần tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / |c Lê Đắc Hiệp
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 17tr. |e File
520[ ] |a tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 28,08 ± 7,26 (tuổi). Có 19/48 trường hợp có tiền sử mổ đẻ chiếm tỷ lệ 39,6%. Tỷ lệ thành công của phác đồ phá thai nội khoa là 91,7%. Trung bình thời điểm bắt đầu ra máu âm đạo sau khi dùng Misoprsotol là 3,92 ± 1,67 giờ. Trung bình thời gian ra máu âm đạo sau dùng Misoprostol là 8,31 ± 2,19 ngày. Có sự khác biệt về tỷ lệ thành công của phác đồ phá thai nội khoa ở các nhóm tuổi thai với p= 0,045. Tiền sử sinh con có mối liên quan đến kết quả của phác đồ phá thai nội khoa (p=0,038), tiền sử nạo hút và tiền sử phá thai nội khoa không có mối liên quan với kết quả của phác đồ (p=0,554 và p=0,269). Có sự khác biệt về thời gian bắt đầu ra máu âm đạo sau khi dùng Misoprostol giữa các nhóm tuổi thai với p=0,039
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Mifepristone
653[ ] |a Misoprostol
653[ ] |a Phá thai nội khoa
653[ ] |a Sản phụ khoa
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23145
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23145 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23145
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận