TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023

Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023

 HP., 2023
 HP. : 6tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20329
Kí hiệu phân loại D1
Tác giả CN Nhữ Văn Thuấn
Nhan đề Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023 / Nhữ Văn Thuấn
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 6tr.
Tóm tắt Trước khi tập luyện thì Thành tích chạy 1000m của nam là 274,4 ± 29,8’’, tỷ lệ đạt là 30,3%; thành tích 500m của nữ là 142,8’’± 10,6’’, tỷ lệ đạt là 47,1%. Sau khi tập luyện thành tích 1000m của nam là 239,9’’± 22,7’’, tỉ lệ đạt 88,9% và nhịp tăng trưởng là W = 13,4%. Thành tích 500m của nữ là 121,7’’ ± 8,8’’, tỷ lệ đạt là 95,9% và nhịp tăng trưởng W = 15,9%
Thuật ngữ chủ đề Giáo dục thể chất
Từ khóa tự do Giáo dục thể chất
Từ khóa tự do Sinh viên năm nhất
Từ khóa tự do Sức bền tốc độ
Tác giả(bs) CN Nguyễn Khánh Hưng
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23162
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120329
0024
004ILIB-22740
005202408131008
008240813s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200830 |b admin |c 202408131011 |d ILIB |y 202408131010 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a D1
100[ ] |a Nhữ Văn Thuấn
245[0 0] |a Kết quả bài tập phát triển sức bền tốc độ cự ly 1000m của nam và 500m của nữ cho sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2022 - 2023 / |c Nhữ Văn Thuấn
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 6tr. |e File
520[ ] |a Trước khi tập luyện thì Thành tích chạy 1000m của nam là 274,4 ± 29,8’’, tỷ lệ đạt là 30,3%; thành tích 500m của nữ là 142,8’’± 10,6’’, tỷ lệ đạt là 47,1%. Sau khi tập luyện thành tích 1000m của nam là 239,9’’± 22,7’’, tỉ lệ đạt 88,9% và nhịp tăng trưởng là W = 13,4%. Thành tích 500m của nữ là 121,7’’ ± 8,8’’, tỷ lệ đạt là 95,9% và nhịp tăng trưởng W = 15,9%
650[ ] |a Giáo dục thể chất
653[ ] |a Giáo dục thể chất
653[ ] |a Sinh viên năm nhất
653[ ] |a Sức bền tốc độ
700[ #] |a Nguyễn Khánh Hưng
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23162
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23162 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23162
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận