TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C21
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh vảy nến thể thông thường trên bệnh nhân điều trị nội trú tại Bệnh viện Việt Tiệp
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
HP.,
2023
HP. :
14tr.
Tiếng Việt
Da liễu
Bệnh vảy nến
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20332
Kí hiệu phân loại
C21
Tác giả CN
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh vảy nến thể thông thường trên bệnh nhân điều trị nội trú tại Bệnh viện Việt Tiệp / Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
14tr.
Tóm tắt
Nghiên cứu trên 97 bệnh nhân vảy nến thể mảng ghi nhận tuổi trung bình nhóm nghiên cứu là 59,7; tỷ lệ nam/nữ ~3/1. Bệnh kèm phổ biến nhất là bệnh về tim mạch (20,6%). Triệu chứng cơ năng chủ yếu là ngứa, đau rát và đau khớp chiếm tỷ lệ thấp. Mức độ bệnh trước điều trị đa số nặng-rất nặng. Diện tích da tổn thương >30% chiếm 96,9%. PASI trung bình trước điều trị là 27,4. Sau 2 ngày điều trị, triệu chứng đỏ da cải thiện rõ rêt, trong khi vảy da, diện tích tổn thương và mức độ bệnh theo PASI thay đổi không đáng kể. Sau 5 ngày điều trị, tất cả các triệu chứng cải thiện đáng kể, tỷ lệ bệnh mức độ nặng ít hơn so với trước điều trị (4,1% so với 80,4%), PASI trung bình giảm 16,8 điểm,...
Thuật ngữ chủ đề
Da liễu
Từ khóa tự do
Bệnh vảy nến
Từ khóa tự do
Da liễu
Tác giả(bs) CN
Đào Minh Châu
Tác giả(bs) CN
Hoàng Thị Làn
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23165
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20332
002
4
004
ILIB-22743
005
202408131008
008
240813s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200831
|b
admin
|c
202408131040
|d
ILIB
|y
202408131040
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C21
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh vảy nến thể thông thường trên bệnh nhân điều trị nội trú tại Bệnh viện Việt Tiệp /
|c
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
14tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Nghiên cứu trên 97 bệnh nhân vảy nến thể mảng ghi nhận tuổi trung bình nhóm nghiên cứu là 59,7; tỷ lệ nam/nữ ~3/1. Bệnh kèm phổ biến nhất là bệnh về tim mạch (20,6%). Triệu chứng cơ năng chủ yếu là ngứa, đau rát và đau khớp chiếm tỷ lệ thấp. Mức độ bệnh trước điều trị đa số nặng-rất nặng. Diện tích da tổn thương >30% chiếm 96,9%. PASI trung bình trước điều trị là 27,4. Sau 2 ngày điều trị, triệu chứng đỏ da cải thiện rõ rêt, trong khi vảy da, diện tích tổn thương và mức độ bệnh theo PASI thay đổi không đáng kể. Sau 5 ngày điều trị, tất cả các triệu chứng cải thiện đáng kể, tỷ lệ bệnh mức độ nặng ít hơn so với trước điều trị (4,1% so với 80,4%), PASI trung bình giảm 16,8 điểm,...
650
[ ]
|a
Da liễu
653
[ ]
|a
Bệnh vảy nến
653
[ ]
|a
Da liễu
700
[ #]
|a
Đào Minh Châu
700
[ #]
|a
Hoàng Thị Làn
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23165
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23165
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23165
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận