TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
INFORMATION AND LIBRARY CENTER
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (25448)
Tài liệu tham khảo (4067)
Giáo trình (1295)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13067)
Khóa luận (1633)
Luận văn (1972)
Luận án (45)
Tài liệu hội thảo (7)
CSDL Giáo trình (1)
CSDL Tài liệu tham khảo (1)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8061)
Giáo trình (2)
Ấn phẩm định kỳ (3)
Bài trích tạp chí (8)
Khóa luận (1)
CSDL Bài trích tạp chí (6754)
CSDL Đề tài NCKH (257)
CSDL Ngoại văn (19)
CSDL Giáo trình (39)
CSDL Bài giảng nội sinh (5)
CSDL Luận văn (732)
CSDL Tài liệu tham khảo (74)
CSDL Luận án (13)
CSDL Tài liệu khác (154)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C19
Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108
Trần Tiến Thành
HP.,
2023
HP. :
10tr.
Tiếng Việt
Phẫu thuật
Phẫu thuật nôi soi
Ung thư đại tràng phải
Ung thư đại tràng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20435
Kí hiệu phân loại
C19
Tác giả CN
Trần Tiến Thành
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108 / Trần Tiến Thành
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
45 bệnh nhân trong đó có 34 bệnh nhân nam ( 76,56%), Thời gian phẫu thuật trung bình là 135,78 ± 22,43 phút, tai biến trong mổ 1 bệnh nhân (2,22%), lượng máu mất trong mổ 14,09 ± 10,98ml. Không có trường hợp nào chuyển mổ mở. 100% trường hợp đạt phẫu thuật R0. Biến chứng chính gồm: Rò miệng nối 1 bệnh nhân (2,22%), chảy máu miệng nối 1 bệnh nhân (2,22%). Số hạch trung bình vét được là 17,38 ± 10,71 hạch, tỷ lệ bệnh nhân có lớn hơn 11 hạch là 86,67%. Thời gian nằm viện sau mổ trung bình 8,53 ± 2,23 ngày
Thuật ngữ chủ đề
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Phẫu thuật nôi soi
Từ khóa tự do
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Ung thư đại tràng phải
Từ khóa tự do
Ung thư đại tràng
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): NCKH23190
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20435
002
4
004
ILIB-22846
005
202408151408
008
240815s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260331200836
|b
admin
|c
202408151447
|d
ILIB
|y
202408151447
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C19
100
[ ]
|a
Trần Tiến Thành
245
[0 0]
|a
Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng phải tại Bệnh viện Trung Ương Quân Đội 108 /
|c
Trần Tiến Thành
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
45 bệnh nhân trong đó có 34 bệnh nhân nam ( 76,56%), Thời gian phẫu thuật trung bình là 135,78 ± 22,43 phút, tai biến trong mổ 1 bệnh nhân (2,22%), lượng máu mất trong mổ 14,09 ± 10,98ml. Không có trường hợp nào chuyển mổ mở. 100% trường hợp đạt phẫu thuật R0. Biến chứng chính gồm: Rò miệng nối 1 bệnh nhân (2,22%), chảy máu miệng nối 1 bệnh nhân (2,22%). Số hạch trung bình vét được là 17,38 ± 10,71 hạch, tỷ lệ bệnh nhân có lớn hơn 11 hạch là 86,67%. Thời gian nằm viện sau mổ trung bình 8,53 ± 2,23 ngày
650
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Phẫu thuật nôi soi
653
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Ung thư đại tràng phải
653
[ ]
|a
Ung thư đại tràng
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): NCKH23190
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23190
1
Phòng tra cứu
#1
NCKH23190
Nơi lưu
Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận