TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả điều trị phẫu thuật nội soi u tuyến yên bằng đường mổ qua xoang bướm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức

Kết quả điều trị phẫu thuật nội soi u tuyến yên bằng đường mổ qua xoang bướm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức

 HP., 2023
 HP. : 10tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20442
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Vũ Đình Nam
Nhan đề Kết quả điều trị phẫu thuật nội soi u tuyến yên bằng đường mổ qua xoang bướm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức / Vũ Đình Nam
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 10tr.
Tóm tắt 33 bệnh nhân bao gồm 15 nam và 18 nữ. Tuổi trung bình là 45,7 ± 13,8, thấp nhất là 19 tuổi và cao nhất là 65 tuổi. Biểu hiện lâm sàng thường gặp nhất là rối loạn thị giác (51,5%) và đau đầu (84,8%). U tuyến yên kích thước lớn chiếm 90,9%. 15,2% các trường hợp u có xâm lấn xoang hang. Tỉ lệ lấy toàn bộ u là 81,8%. Không có biến chứng tử vong. Các biến chứng bao gồm: chảy dịch não tủy (3,03%), đái tháo nhạt (6,06%), chảy máu mũi và viêm xoang bướm (3,03%).
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi qua xoang bướm
Từ khóa tự do Phẫu thuật
Từ khóa tự do U tuyến yên
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKH23196
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120442
0024
004ILIB-22853
005202408151508
008240815s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200836 |b admin |c 202408151523 |d ILIB |y 202408151523 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Vũ Đình Nam
245[0 0] |a Kết quả điều trị phẫu thuật nội soi u tuyến yên bằng đường mổ qua xoang bướm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức / |c Vũ Đình Nam
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 10tr. |e File
520[ ] |a 33 bệnh nhân bao gồm 15 nam và 18 nữ. Tuổi trung bình là 45,7 ± 13,8, thấp nhất là 19 tuổi và cao nhất là 65 tuổi. Biểu hiện lâm sàng thường gặp nhất là rối loạn thị giác (51,5%) và đau đầu (84,8%). U tuyến yên kích thước lớn chiếm 90,9%. 15,2% các trường hợp u có xâm lấn xoang hang. Tỉ lệ lấy toàn bộ u là 81,8%. Không có biến chứng tử vong. Các biến chứng bao gồm: chảy dịch não tủy (3,03%), đái tháo nhạt (6,06%), chảy máu mũi và viêm xoang bướm (3,03%).
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi qua xoang bướm
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a U tuyến yên
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKH23196
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23196 1 Phòng tra cứu
#1 NCKH23196
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận