TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị lao phổi mới ở người cao tuổi tại Hải Phòng năm 2022-2023

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị lao phổi mới ở người cao tuổi tại Hải Phòng năm 2022-2023

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:20480
Kí hiệu phân loại C12
Tác giả CN Trương Thành Kiên
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị lao phổi mới ở người cao tuổi tại Hải Phòng năm 2022-2023 / Trương Thành Kiên
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Nhóm tuổi từ 60-69 hay gặp nhất (67%). Tỷ lệ nam / nữ = 2,7. 45% bệnh nhân có suy dinh dưỡng. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp chiếm 39%. Triệu chứng lâm sàng hay gặp: mệt mỏi, ăn kém (86%), Ho khạc đờm 84%, Đau tức ngực 83%. Ran ẩm, ran nổ ở phổi chiếm 96%. Ho ra máu ít gặp (5%). XQ phổi: Tổn thương nửa trên cao hơn nửa dưới của phổi. Tổn thương thâm nhiễm hay gặp nhất (100%). Hay gặp tổn thương độ II (theo ATS 1990) chiếm 39%. Có 33% bệnh nhân lao phổi có bội nhiễm kèm theo. Đa số bệnh nhân lao phổi không có thiếu máu. Thiếu máu nhẹ chiếm 47%. Chức năng gan, thận đa số trong giới hạn bình thường. Gene Xpert dương tính tỷ lệ cao nhất 93%, cấy MGIT (+) 71,4%, tỷ lệ thấp nhất là soi trực tiếp. Tỷ lệ điều trị khỏi và hoàn thành điều trị chiếm tỷ lệ 90%, Có 2% chuyển nơi khác. Có 8% bỏ trị
Thuật ngữ chủ đề Lao
Từ khóa tự do Lao phổi người cao tuổi
Từ khóa tự do Lao phổi
Từ khóa tự do Lao
Từ khóa tự do Người cao tuổi
Tác giả(bs) CN Đào Thanh Nhuần
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Vân
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): NCKh23209
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00120480
0024
004ILIB-22891
005202408161008
008240816s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260331200839 |b admin |c 202408161024 |d ILIB |y 202408161023 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C12
100[ ] |a Trương Thành Kiên
245[0 0] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị lao phổi mới ở người cao tuổi tại Hải Phòng năm 2022-2023 / |c Trương Thành Kiên
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Nhóm tuổi từ 60-69 hay gặp nhất (67%). Tỷ lệ nam / nữ = 2,7. 45% bệnh nhân có suy dinh dưỡng. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp chiếm 39%. Triệu chứng lâm sàng hay gặp: mệt mỏi, ăn kém (86%), Ho khạc đờm 84%, Đau tức ngực 83%. Ran ẩm, ran nổ ở phổi chiếm 96%. Ho ra máu ít gặp (5%). XQ phổi: Tổn thương nửa trên cao hơn nửa dưới của phổi. Tổn thương thâm nhiễm hay gặp nhất (100%). Hay gặp tổn thương độ II (theo ATS 1990) chiếm 39%. Có 33% bệnh nhân lao phổi có bội nhiễm kèm theo. Đa số bệnh nhân lao phổi không có thiếu máu. Thiếu máu nhẹ chiếm 47%. Chức năng gan, thận đa số trong giới hạn bình thường. Gene Xpert dương tính tỷ lệ cao nhất 93%, cấy MGIT (+) 71,4%, tỷ lệ thấp nhất là soi trực tiếp. Tỷ lệ điều trị khỏi và hoàn thành điều trị chiếm tỷ lệ 90%, Có 2% chuyển nơi khác. Có 8% bỏ trị
650[ ] |a Lao
653[ ] |a Lao phổi người cao tuổi
653[ ] |a Lao phổi
653[ ] |a Lao
653[ ] |a Người cao tuổi
700[ #] |a Đào Thanh Nhuần
700[ #] |a Phạm Thị Vân
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): NCKh23209
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKh23209 1 Phòng tra cứu
#1 NCKh23209
Nơi lưu Phòng tra cứu
Tình trạng
Bình luận